JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

낯을 못 들다
[ nadeul mot deulda ]
không ngẩng mặt lên được

Các từ gợi ý

들다
【deulda】
định
낯
【nat】
mặt
듣다
【deuttta】
nghe
휘어들다
【hwieodeulda || hwiyeodeulda】
cong vào, uốn lượn vào
낯(을) 들다
【nat(eul) deulda】
ngẩng mặt, ngẩng cao đầu
붓을 들다
【budeul deulda】
cầm bút, chấp bút
얼굴을 들다
【eolgureul deulda】
(ngước mặt lên), ngẩng mặt
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
길을 잘못 들다
【gireul jalmot deulda】
lạc đường, nhầm đường
말(을) 듣다
【mal(eul) deutda】
nghe lời
말을 들어 주다
【mareul deureo juda】
đồng ý, chấp nhận, chiều theo ý
을
【eul】
ất (can thứ hai trong 10 can)
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
Xem thêm

Chi tiết từ

낯을 못 들다 / nadeul mot deulda /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
Không ngẩng mặt lên được
창피해서 남을 떳떳이 대하지 못하다.
Vì xấu hổ nên không thể đường hoàng ngay thẳng nhìn người khác được.

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

낯을 못 들다ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý
Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới