한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
낯을 못 들다
[ nadeul mot deulda ]
không ngẩng mặt lên được
Các từ gợi ý
들다
【deulda】
định
낯
【nat】
mặt
듣다
【deuttta】
nghe
휘어들다
【hwieodeulda || hwiyeodeulda】
cong vào, uốn lượn vào
낯(을) 들다
【nat(eul) deulda】
ngẩng mặt, ngẩng cao đầu
붓을 들다
【budeul deulda】
cầm bút, chấp bút
얼굴을 들다
【eolgureul deulda】
(ngước mặt lên), ngẩng mặt
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
길을 잘못 들다
【gireul jalmot deulda】
lạc đường, nhầm đường
말(을) 듣다
【mal(eul) deutda】
nghe lời
말을 들어 주다
【mareul deureo juda】
đồng ý, chấp nhận, chiều theo ý
을
【eul】
ất (can thứ hai trong 10 can)
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
Xem thêm
Chi tiết từ
낯을 못 들다 / nadeul mot deulda /
Không ngẩng mặt lên được
창피해서 남을 떳떳이 대하지 못하다.
Vì xấu hổ nên không thể đường hoàng ngay thẳng nhìn người khác được.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
không dám nhìn mặt
17:30 21-07-2026
Nữ Ngô
Thành viên
xấu hổ
17:30 21-07-2026
Việt Vĩnh
Thành viên
thường dùng khi gặp người quen
17:30 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý