한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
낳다
[ nata ]
sinh, đẻ
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
들락날락하다
【deulrangnalrakada】
ra vào liên hồi
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
거짓말이 거짓말을 낳다
【geojitmari geojitmareul nata】
Lời nói dối sinh ra lời nói dối
낳은 정보다 기른 정이 더 크다
【naeun jeongboda gireun jeongi deo keuda】
(Tình nuôi nấng lớn hơn tình sinh đẻ), công dưỡng dục lớn hơn công sinh thành
처녀가 아이를 낳아도 할 말이 있다
【cheonyeoga aireul naado hal mari itda】
(con gái sinh con mà cũng có lời để nói)
아이는 작게 낳아서 크게 길러라
【aineun jakge naaseo keuge gilreora】
(sinh con nhỏ rồi dạy con lớn)
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
Xem thêm
Chi tiết từ
낳다 / nata /
động từ


Sinh, đẻ
배 속의 아이, 새끼, 알을 몸 밖으로 내보내다.
Đưa đứa bé, con, trứng trong bụng ra ngoài cơ thể.
Sinh ra, dẫn đến
어떤 결과를 이루거나 가져오다.
Tạo nên hay mang lại một kết quả nào đó.
Sinh ra, tạo ra
어떤 환경이나 상황의 영향으로 어떤 인물이 나타나게 하다.
Làm nhân vật nào đó xuất hiện bởi ảnh hưởng của một tình huống hay môi trường nào đó.
(실을) quay tơ
Xe chỉ
(피륙을) dệt vải, dệt lụa.
(출산) sinh nở
(알을) đẻ
Ví dụ:
사내 아이를 낳다
sinh con trai.
(생기다) sản xuất
Sinh
Có
Ví dụ:
이자를 낳다
sinh lãi.
Từ liên quan:
출산하다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
sinh ra, tạo ra
17:05 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
dùng trong ngữ cảnh sinh sản
17:05 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
có thể dùng cho ý nghĩa tạo ra sản phẩm
17:05 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý