한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
넌
[ neon ]
mày, mi, em, con, cháu
Các từ gợi ý
넌지시
【neonjisi】
một cách tinh tế
큰언니
【keuneonni】
chị cả, chị lớn
선언적
【seoneonjeok】
mang tính tuyên ngôn
간언
【ganeon】
sự can gián, lời can gián
진언
【jineon】
sự đề xuất, lời đề xuất
전언
【jeoneon】
sự chuyển lời, lời nói chuyển tới
선언
【seoneon】
sự tuyên bố
원언
【woneon】
Lời nói oán thù.
환언
【hwaneon】
nói cách khác.
단언
【daneon】
sự xác định, sự xác nhận, sự quyết đoán, sự quả quyết, sự tuyên bố.
양심선언
【yangsimseoneon】
việc nói thành thật với lương tâm, sự tuyên bố thành thật với lương tâm
선언서
【seoneonseo】
bản tuyên ngôn, bản tuyên bố, bản công bố, bài tuyên ngôn, bài tuyên bố
폭탄선언
【poktanseoneon】
lời tuyên bố như sét đánh, sự tuyên bố tin sét đánh
선언문
【seoneonmun】
bài tuyên ngôn, bài công bố, bài tuyên bố, bài tuyên thệ
단언하다
【daneonhada】
quả quyết, tuyên bố
Xem thêm
Chi tiết từ
넌 / neon /
Mày, mi, em, con, cháu
‘너는’이 줄어든 말.
Cách viết rút gọn của '너는'.
Từ liên quan:
너 말야 그래 이봐 이깟 너의 밉다 니 쟤 됐어 널 거봐 틀렸어 제기랄 거야 얘 감동이야 뭐야 그딴 아냐
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bạn, mày (thân mật)
18:48 21-07-2026
Ngọc Mộc
Thành viên
dùng trong giao tiếp không trang trọng
18:48 21-07-2026
Xuân Thành
Thành viên
thường giữa bạn bè thân
18:48 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý