한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
넣다
[ neota ]
đặt vào, để vào
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
환어음
【hwaneoeum】
hối phiếu
그러넣다
【geureoneota】
cào vào, gạt vào, vơ vào.
잡아넣다
【jabaneota】
bắt vào, cho vào, nhốt
끌어넣다
【kkeureoneota】
ấn vào, tống vào
물어넣다
【mureoneota】
Trả lại, hoàn lại.
써넣다
【sseoneota】
Điền vào, viết vào.
우비어 넣다
【ubieo neota】
Moi lỗ và nhét vào.
흐너지다
【heuneojida】
đổ sập, sụp đổ, đổ, sập
쑤셔 넣다
【ssusyeo neota】
Nhét vào.
접어 넣다
【jeobeo neota】
Gấp vào, gấp rồi cho vào.
Xem thêm
Chi tiết từ
넣다 / neota /
động từ














Đặt vào, để vào
어떤 공간 속에 들어가게 하다.
Khiến cho lọt vào trong một không gian nào đó.
Cho vào, bỏ vào
다른 것과 합치거나 섞다.
Gộp chung hay trộn lẫn vào thứ khác.
Đưa vào, để vào
어떤 범위 안에 들어 있게 하다.
Làm cho ở trong một phạm vi nào đó.
Chèn vào, đưa vào
무엇을 사이에 끼우거나 위에 입혀 어떤 효과가 나게 하다.
Chèn thứ gì vào giữa hoặc trùm lên trên để tạo ra một hiệu quả nào đó.
Đưa vào
어떤 집단이나 단체에 소속되게 하다.
Làm cho thuộc về một tổ chức hay đoàn thể nào đó.
Bật lên, bắt lên
기계 등에 동력을 통하게 해서 작동시키다.
Làm khởi động những thứ như máy móc thông qua động lực.
Gửi
은행에 돈을 입금하다.
Gửi tiền vào ngân hàng.
Đưa vào
무늬나 글자 등을 그리거나 인쇄하여 어떤 공간 속에 들어가게 하다.
Vẽ hoặc in hoa văn hay chữ... rồi cho vào trong một không gian nào đó.
Đưa vào
중간에 다른 사람을 끼어들게 하다.
Chèn người khác vào giữa chừng.
Nộp vào
무엇을 신청하기 위해 서류를 제출하다.
Nộp giấy tờ để đăng ký cái gì đó.
Cho vào, dồn vào
어떤 동작을 하기 위해 힘을 들이다.
Dốc sức để thực hiện một động tác nào đó.
Gây
목적을 이루기 위해 다른 사람에게 어떤 작용을 하다.
Gây tác động nào đó lên người khác để đạt được mục đích.
Bật lên, đun vào
난방이나 요리 등을 하기 위한 시설이나 장치에 불을 붙이다.
Mồi lửa vào thiết bị hay dụng cụ để sưởi ấm hay nấu ăn.
Phát, giao
신문이나 우유 등을 정기적으로 배달하다.
Giao định kì những thứ như báo hay sữa.
Gieo
흙 속에 씨앗을 심다.
Gieo hạt vào trong đất.
(속에) để vào, đặt vào
Cho vào
Nhập vào
Đút vào (속을)
Thả vào.
Ví dụ:
이불에 솜을 넣다
đút bông vào chăn.
커피에 우유를 넣다
cho sữa vào cà phê
주머니에 손을 넣다
đút tay vào túi
(학교 등에) gửi, cho.
Ví dụ:
학교에 넣다
gửi đến trường.
(포함) bao gồm, tính, cộng vào.
Ví dụ:
이자를 넣어서[넣지 않고] 2만 원
tính cả lãi [không tính lãi] là 20.000 won.
Từ liên quan:
빼다 밀어 들다 붙이다 꽂아 놓다 불어 뺏다 굽다 읽다 넘기다 지니다 담다 모으다 줄다 커지다 뽑다 짜다 몰아 쥐다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Đưa vào
18:15 21-07-2026
Toàn Huỳnh
Thành viên
Cho vào một chỗ
18:15 21-07-2026
Anh Vân
Thành viên
Thường dùng trong nấu ăn
18:15 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý