한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
노염
[ noyeom ]
cơn thịnh nộ, sự giận dữ
Các từ gợi ý
노염(을) 사다
【noyeom(eul) sada】
bị ghét bỏ
Chi tiết từ
노염 / noyeom /
danh từ
Cơn thịnh nộ, sự giận dữ
몹시 불쾌하여 화가 난 감정.
Cảm giác rất bực bội và giận dữ.
(노여움) sự giận dữ, cơn bực tức
Sự thịnh nộ.
Ví dụ:
노염을 사다
gánh chịu cơn bực tức của ai
노염 타다
dễ bị tổn thương.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cơn giận
18:29 21-07-2026
San Bảo
Thành viên
phẫn nộ
18:29 21-07-2026
Đồng Gia
Thành viên
tâm trạng tức giận
18:29 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý