한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
누울 자리 봐 가며 발을 뻗어라
[ nuul jari bwa gamyeo bareul ppeodeora ]
liệu cơm gắp mắm
Các từ gợi ý
봐주다
【bwajuda】
cảm thông cho, bỏ qua cho
-어라
【-eora】
hãy
이래라저래라
【iraerajeoraera】
bảo thế này thế nọ
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
Xem thêm
Chi tiết từ
누울 자리 봐 가며 발을 뻗어라 / nuul jari bwa gamyeo bareul ppeodeora /
Liệu cơm gắp mắm
어떤 일을 할 때는 그 결과를 미리 생각하고 시작하라는 말.
Khi làm việc gì thì nghĩ đến kết quả đó trước rồi hãy bắt đầu.
Ăn trông nồi, ngồi trông hướng
상황에 맞게 행동하라는 말.
Hãy hành động phù hợp với tình hình.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cân nhắc trước khi quyết định
14:31 21-07-2026
Danh Hồng
Thành viên
không nên vội vàng
14:31 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
thường dùng trong lời khuyên
14:31 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý