한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
눈 딱[꼭] 감다
[ nun ttak[kkok] gamda ]
nhắm chặt mắt
Các từ gợi ý
꼭
【kkok】
nhất định
딱
【ttak】
đột ngột
눈감다
【nungamtta】
mạng sống của con người kết thúc
딱하다
【ttakada】
đáng thương, tội nghiệp
눈딱부리
【nunttakppuri】
(눈) mắt ốc nhồi
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
눈이 뚫어지게[뚫어지도록]
【nuni ttureojige[ttureojidorok]】
nhìn xoáy, nhìn đăm đăm
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
Xem thêm
Chi tiết từ
눈 딱[꼭] 감다 / nun ttak[kkok] gamda /
Nhắm chặt mắt
더 이상 다른 것을 생각하지 않다.
Không nghĩ đến cái khác thêm nữa.
Nhắm chặt mắt
남의 잘못을 보고도 못 본 체하다.
Dù nhìn thấy cái sai của người khác nhưng vờ như không thấy.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
nhắm mắt chặt
16:39 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
không nhìn thấy
16:39 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
biểu thị sự quyết tâm
16:39 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý