한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
눈깔
[ nunkkal ]
nhãn cầu
Các từ gợi ý
눈깔이 벌겋다
【nunkkari beolgeota】
đỏ mắt lên
눈깔이 멀다
【nunkkari meolda】
mờ mắt
눈깔사탕
【nunkkalsatang】
kẹo bi
눈깔(을) 뒤집다
【nunkkal(eul) dwijipda】
mờ mắt
눈깔(이) 뒤집히다
【nunkkal(i) dwijiphida】
mờ mắt
눈깔(이) 삐다
【nunkkal(i) ppida】
mắt bị loạn, mắt bị mờ
눈깔사탕
【nunkkalsatang】
kẹo.
Chi tiết từ
눈깔 / nunkkal /
danh từ
Nhãn cầu
(속된 말로) 눈알.
(cách nói thông tục) Nhãn cầu, cầu mắt.
Từ liên quan:
애새끼 저놈 딸년 빨개 개풀 개지랄 퍽퍽 칼침 저딴 쉰내 꼴값 찡찡 킥킥 꿀밤 씩씩 요래 큰놈 후룩 주둥아리 후려
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
mắt
16:49 21-07-2026
Toàn Huỳnh
Thành viên
nói theo cách hài hước
16:49 21-07-2026
Anh Vân
Thành viên
thường dùng trong khẩu ngữ
16:49 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý