한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
눈도 깜짝 안 하다
[ nundo kkamjjak an hada ]
không nháy mắt
Các từ gợi ý
안되다
【andoeda || andweda】
đáng thương
눈 깜짝할 사이
【nun kkamjjakhal sai】
trong nháy mắt
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
눈 하나 깜짝 안 하다
【nun hana kkamjjak an hada】
không chớp mắt
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
Xem thêm
Chi tiết từ
눈도 깜짝 안 하다 / nundo kkamjjak an hada /
Không nháy mắt
조금도 놀라지 않고 보통 때와 같다.
Không chút ngạc nhiên và giống như thông thường.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Không biểu hiện cảm xúc
16:16 21-07-2026
Hiếu Bá
Thành viên
Thái độ lạnh lùng
16:16 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
Dùng khi mô tả sự bình tĩnh
16:16 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý