한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
눈물이 앞을 가리다
[ nunmuri abeul garida ]
mắt nhòa vì lệ, mắt đẫm lệ
Các từ gợi ý
눈물
【nunmul】
nước mắt
가리다
【garida】
chọn, lựa, gạn lọc
갈이
【gari】
Gali; việc cày, việc bừa, việc đi cày, việc đi bừa
피눈물
【pinunmul】
huyết lệ, nước mắt máu
눈물을 짜다
【nunmureul jjada】
thút thít, rưng rức
눈물을 머금다
【nunmureul meogeumda】
rưng rưng
눈물을 거두다
【nunmureul geoduda】
ngưng nước mắt
눈물을 삼키다
【nunmureul samkida】
gạt nước mắt
눈물을 짜내다
【nunmureul jjanaeda】
nặn ra nước mắt
눈물이 많다
【nunmuri mata】
mau nước mắt
눈물이 앞서다
【nunmuri apseoda】
chỉ biết khóc
눈물이 헤프다
【nunmuri hepeuda】
mau nước mắt, hay khóc
눈물바다
【nunmulppada】
biển nước mắt
눈물샘
【nunmulssaem】
tuyến lệ
눈물짓다
【nunmuljittta】
Khóc.
Xem thêm
Chi tiết từ
눈물이 앞을 가리다 / nunmuri abeul garida /
Mắt nhòa vì lệ, mắt đẫm lệ
눈물이 계속 흐르다.
Nước mắt chảy liên tục.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
nước mắt che khuất tầm nhìn
14:19 21-07-2026
Diệp Cao
Thành viên
khó nhìn vì khóc
14:19 21-07-2026
Ân Phương
Thành viên
nói về cảm xúc đau buồn
14:19 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý