한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
눈에 불을 켜다
[ nune bureul kyeoda ]
nổ cả mắt
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
켜
【kyeo】
lớp
켜다
【kyeoda】
đốt
불켜다
【bulkyeoda】
đốt, thắp (đèn dầu), bật (đèn điện).
켜내다
【kyeonaeda】
Rút chỉ.
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
눈에 안경
【nune angyeong】
khi thương quả ấu cũng tròn
눈에 아른거리다
【nune areungeorida】
hiện lên trước mắt
눈에 차다
【nune chada】
mãn nhãn
눈에 익다
【nune ikda】
quen mắt
눈에 나다
【nune nada】
bị ghét
눈에 밟히다
【nune balhida】
vương vấn
눈에 핏발을 세우다
【nune pitbareul seuda】
vằn mắt lên, trừng mắt lên
눈을 거치다
【nuneul geochida】
dõi mắt
눈을 곤두세우다
【nuneul gonduseuda】
lồng mắt lên
Xem thêm
Chi tiết từ
눈에 불을 켜다 / nune bureul kyeoda /
Nổ cả mắt
몹시 욕심을 내거나 관심을 가지다.
Nổi lòng ham muốn hoặc rất quan tâm.
Nổ cả mắt
화가 나서 눈을 크고 사납게 뜨다.
Trừng mắt to và đáng sợ vì giận dữ.
Từ điển mở
Ngọc Mộc
Thành viên
hăng hái
16:08 21-07-2026
Xuân Thành
Thành viên
diễn tả sự quyết tâm cao
16:08 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
nóng lòng
16:08 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý