한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
눈에 안경
[ nune angyeong ]
khi thương quả ấu cũng tròn
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
오보에
【oboe】
kèn oboe
에잇
【eit】
ôi, ôi thôi
이에
【ie】
ngay sau đây, tiếp ngay đó
성에
【seonge】
lớp sương mờ
누에
【nue】
con tằm
멍에
【meonge】
cái ách, cái gông cổ
에스오에스
【esseuoesseu】
SOS
눈
【nun】
chồi, lộc, nụ
케이에스
【keiesseu】
KS (Korean Standards)
제 눈에 안경
【je nune angyeong】
(kính dành cho mắt mình), vừa mắt tôi
안경
【angyeong】
mắt kính
눈에 아른거리다
【nune areungeorida】
hiện lên trước mắt
눈에 차다
【nune chada】
mãn nhãn
눈에 익다
【nune ikda】
quen mắt
Xem thêm
Chi tiết từ
눈에 안경 / nune angyeong /
Khi thương quả ấu cũng tròn
보잘것없는 것이라도 자기 마음에 들면 좋게 보인다는 말.
Dù là cái không ra gì nhưng nếu ưng ý thì cũng thấy tốt.
Từ điển mở
Thư Chiêu
Thành viên
có cái nhìn riêng
18:23 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
mỗi người có sở thích khác
18:23 21-07-2026
Hiếu Bá
Thành viên
thẩm mỹ cá nhân
18:23 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý