한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
눈에 익다
[ nune ikda ]
quen mắt
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
익다
【iktta】
chín
읽다
【iktta】
đọc
읽히다
【ilkida】
được đọc
오보에
【oboe】
kèn oboe
에잇
【eit】
ôi, ôi thôi
이에
【ie】
ngay sau đây, tiếp ngay đó
성에
【seonge】
lớp sương mờ
누에
【nue】
con tằm
멍에
【meonge】
cái ách, cái gông cổ
에스오에스
【esseuoesseu】
SOS
익살
【ikssal】
sự pha trò, sự khôi hài
눈
【nun】
chồi, lộc, nụ
손에 익다
【sone ikda】
quen tay
귀(에) 익다
【gwi(e) ikda】
quen tai
Xem thêm
Chi tiết từ
눈에 익다 / nune ikda /
Quen mắt
여러 번 보아서 익숙하다.
Nhìn nhiều lần nên quen thuộc.
Từ điển mở
Điều Vĩnh
Thành viên
nhìn thấy nhiều lần
19:34 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
dùng khi nhận ra người hoặc vật
19:34 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
quen mắt
19:34 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý