한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
눈을 끌다
[ nuneul kkeulda ]
thu hút, bắt mắt
Các từ gợi ý
끌
【kkeul】
cái đục
끄다
【kkeuda】
tắt, dập
끌다
【kkeulda】
lê, lết, kéo lê
눈
【nun】
chồi, lộc, nụ
불을 끄다
【bureul kkeuda】
(tắt lửa) chữa cháy
을
【eul】
ất (can thứ hai trong 10 can)
눈을 거치다
【nuneul geochida】
dõi mắt
눈을 곤두세우다
【nuneul gonduseuda】
lồng mắt lên
눈을 굴리다
【nuneul gulrida】
ngó nghiêng
끌방망이
【kkeulbangmangi】
cái búa đục.
눈길을 모으다
【nungireul moeuda】
tập trung ánh mắt, thu hút cái nhìn
눈물을 짜다
【nunmureul jjada】
thút thít, rưng rức
눈을 의심하다
【nuneul uisimhada】
không tin vào mắt mình
눈길을 돌리다
【nungireul dolrida】
ngoảnh mặt đi, quay đi
눈물을 머금다
【nunmureul meogeumda】
rưng rưng
Xem thêm
Chi tiết từ
눈을 끌다 / nuneul kkeulda /
Thu hút, bắt mắt
호기심을 일으켜 보게 하다.
Làm khơi gợi lòng hiếu kì.
Thu hút, bắt mắt
관심이 집중되다.
Mối quan tâm được tập trung.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Thu hút sự chú ý.
14:52 21-07-2026
Toàn Huỳnh
Thành viên
Gây ấn tượng mạnh.
14:52 21-07-2026
Anh Vân
Thành viên
Dùng khi nói về thời trang.
14:52 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý