한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
눈치
[ nunchi ]
sự tinh ý, sự tinh mắt
Các từ gợi ý
말눈치
【malrunchi】
lời nói bóng gió, lời ám chỉ, lời đề xuất, nói khéo.
눈치 보다
【nunchi boda】
Đưa mắt nhìn, nhìn.
눈치채다
【nunchichaeda】
để mắt
눈칫밥
【nunchippap || nunchitppap】
bữa cơm đắng miệng
눈치(가) 보이다
【nunchi(ga) boida】
để ý, soi mói
눈치(를) 보이다
【nunchi(reul) boida】
ra vẻ, biểu hiện gián tiếp
눈치(를) 보다
【nunchi(reul) boda】
dò xét, dò dẫm
눈치(가) 빠르다
【nunchi(ga) ppareuda】
tinh ý, nhanh ý, thông minh
눈치(를) 살피다
【nunchi(reul) salpida】
để ý, dò xét, dò dẫm
눈치(가) 다르다
【nunchi(ga) dareuda】
ánh mắt khác thường
눈치코치
【nunchikochi】
mắt mũi
눈치코치도 모르다
【nunchikochido moreuda】
không tinh ý, không đoán biết được
눈치코치 다 알다
【nunchikochi da alda】
tinh ý, đoán biết được
Chi tiết từ
눈치 / nunchi /
danh từ

Sự tinh ý, sự tinh mắt
상대가 말하지 않아도 그 사람의 마음이나 일의 상황을 이해하고 아는 능력.
Khả năng nhận biết và thấu hiểu tình huống của sự việc hoặc suy nghĩ của đối phương dù người đó không nói ra..
Vẻ
속마음이나 상황을 짐작하게 하는 태도나 표정.
Nét mặt hoặc thái độ khiến cho tâm trạng hoặc tình huống được phán đoán
Từ liên quan:
채신
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
khả năng cảm nhận
16:18 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
cảm xúc nhạy bén
16:18 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
thường dùng trong giao tiếp xã hội
16:18 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý