한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
늦다
[ neuttta ]
muộn, trễ
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
밤늦다
【bamneuttta】
khuya
늦추위
【neutchuwi】
cái rét cuối mùa đông
늦바람
【neutpparam】
cơn gió đêm
늦더위
【neuttteowi】
cái nóng cuối hè
늦잠
【neutjjam】
sự ngủ dậy muộn
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
늦되다
【neutdoeda】
phát triển chậm
흘게늦다
【heulgeneutda】
(매듭․사개 따위) (mối thắt nút, mối nối) lỏng lẻo, (bản lề) lung lay
늦었다
【neudeotda】
Bây giờ muộn rồi.
늦여름
【neunnyeoreum】
cuối hè, cuối hạ
늦둥이
【neutttungi】
đứa con đẻ muộn, mụn con muộn mằn
Xem thêm
Chi tiết từ
늦다 / neuttta /
động từ
Muộn, trễ
정해진 때보다 지나다.
Quá thời điểm đã định.
tính từ


Trễ, muộn
기준이 되는 때보다 뒤져 있다.
Muộn hơn so với thời gian chuẩn.
Trễ, muộn
적당한 때를 지나 있다. 또는 시기가 한창인 때를 지나 있다.
Quá thời gian thích hợp. Hoặc quá thời gian đỉnh điểm.
Chậm
속도가 느리다.
Tốc độ chậm.
(시각) muộn, trễ
(속도가) chậm
(서술적) muộn màng (시계가).
Ví dụ:
5분 늦다
muộn 5 phút
늦게 떠나다
xuất phát muộn
때는 이미 늦었다
thời cơ đã muộn.
늦어도
dù muộn
늦게
muộn
열차에 늦다
muộn giờ tàu
밤늦게[까지]
[tới] tận đêm khuya
(느슨하다) thả lỏng, lỏng lẻo.
Từ trái nghĩa:
이르다
Từ liên quan:
늦음 늦게 늦었다 늦은 일찍 더디다 느리다 조금 빠르다
Từ điển mở
Ân Phương
Thành viên
Dùng khi nói về thời gian
16:56 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Trễ, muộn
16:56 21-07-2026
Diệp Cao
Thành viên
Không đúng giờ quy định
16:56 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý