한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
늦-
[ neut- ]
trễ, muộn
Các từ gợi ý
늦다
【neuttta】
muộn, trễ
늦추위
【neutchuwi】
cái rét cuối mùa đông
늦바람
【neutpparam】
cơn gió đêm
늦더위
【neuttteowi】
cái nóng cuối hè
늦잠
【neutjjam】
sự ngủ dậy muộn
밤늦다
【bamneuttta】
khuya
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
늦여름
【neunnyeoreum】
cuối hè, cuối hạ
늦둥이
【neutttungi】
đứa con đẻ muộn, mụn con muộn mằn
늦장
【neutjjang】
lề mề, chậm chạp
늦장마
【neutjjangma】
mùa mưa muộn.
늦어도
【neudeodo】
Dù muộn, có muộn đi nữa.
늦배
【neutppae】
(짐승의) con non đẻ muộn.
늦복
【neutppok】
vận may muộn mằn.
Xem thêm
Chi tiết từ
늦- / neut- /
phụ tố

Trễ, muộn
'늦은'의 뜻을 더하는 접두사.
Tiền tố thêm nghĩa 'muộn'.
Trễ, muộn
'늦게'의 뜻을 더하는 접두사.
Tiền tố thêm nghĩa 'một cách muộn màng'.
Từ trái nghĩa:
올-
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
muộn
17:43 21-07-2026
Toàn Huỳnh
Thành viên
chậm trễ
17:43 21-07-2026
Anh Vân
Thành viên
dùng để mô tả thời gian
17:43 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý