한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
님
[ nim ]
ngài, ông, bà, anh, chị
Các từ gợi ý
마나님
【mananim】
mananim; quý bà, bà
하나님
【hananim】
Chúa trời
샌님
【saennim】
sennim; thầy, tiên sinh
하느님
【haneunim】
ông trời
도련님
【doryeonnim】
cậu thanh niên, chàng trai
손님
【sonnim】
vị khách
선생님
【seonsaengnim】
(남자) thầy giáo, (여자) cô giáo
선생님
【seonsaengnim】
thầy giáo, cô giáo
아드님
【adeunim】
cậu nhà, con trai (của ai đó)
부처님
【bucheonim】
đức Phật
따님
【ttanim】
tiểu thư, con gái
할머님
【halmeonim】
bà nội, bà
주님
【junim】
Đức Chúa
해님
【haenim】
ông mặt trời
노마님
【nomanim】
Nomanim; quý bà
Xem thêm
Chi tiết từ
님 / nim /
danh từ phụ thuộc
Ngài, ông, bà, anh, chị
그 사람을 높여 이르는 말.
Từ đề cao người đó.
(경칭) (vĩ tố, gắn sau nghề nghiệp chức vụ để biểu thị sự kính trọng) quý ông, ngài (남자)
Quý cô (미혼여자)
Quý bà (부인).
Ví dụ:
임금님
đức vua; (호칭) ông, ngài.
사장님
ngài giám đốc
선생님
ông, thầy giáo; giáo viên (학교)
Từ liên quan:
길벗 은설 평상심
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
quý vị
15:42 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
ngài
15:42 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
thường dùng để tôn trọng người khác
15:42 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý