한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
닢
[ nip ]
Nip; lá, manh, cái, bao, đồng
Các từ gợi ý
피천한닢없다
【picheonhannibeopda】
không có một xu dính túi.
Chi tiết từ
닢 / nip /
danh từ phụ thuộc
Nip; lá, manh, cái, bao, đồng
동전, 가마니, 멍석 등의 납작한 물건을 세는 단위.
Đơn vị đếm đồ vật dẹt như tiền xu, bao tải, thảm rơm v.v...
Túi.
Từ liên quan:
엽전 동전 은전 삼씨 지전 탁잔 정포 벼루 시여 목어 열둘 향불 검불 소저 차표 열셋 전숙 허심 푼돈 잔돈
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
lá
19:37 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
phần của cây
19:37 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
thường dùng trong thực vật học
19:37 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý