한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
다
[ da ]
hết, tất cả
Các từ gợi ý
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
망구다
【mangguda】
tàn phá, làm hư hỏng hàm, đổ nát, triệt phá, phá hoại.
개개다
【gaegaeda】
(손해나다) mài mòn, làm trầy
Xem thêm
Chi tiết từ
다 / da /
trạng từ




Hết, tất cả
남거나 빠진 것이 없이 모두.
Mọi thứ không sót hay để lại gì cả.
Gần, sắp, hầu như
행동이나 상태의 정도가 한정된 정도에 거의 가깝게.
Mức độ của hành động hay trạng thái hầu như gần với mức độ hạn định.
Ngạc nhiên
가벼운 놀람, 감탄, 비꼼 등을 나타내어 '의외로'.
Thể hiện sự hơi bất ngờ, cảm thán, mỉa mai như là 'ngoài tưởng tượng'.
Vô dụng, vô ích
아무런 쓸모나 좋을 것 없이.
Một cách vô dụng hoặc một cách xấu tệ.
Coi như xong, coi như hết
(반어적으로) 이룰 수 없게 된 미래의 일에 쓰여 '아주, 완전히'.
(cách nói ngược) Được dùng đối với việc trong tương lai không thể thực hiện được, 'rất, hoàn toàn'.
trợ từ
Này... này..., nào là... nào là...
여러 사물을 같은 자격으로 이어 주면서 나열함을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện việc kết nối và liệt kê nhiều sự vật theo quan hệ bình đẳng.
danh từ

Tất cả
남거나 빠진 것이 없는 모든 것.
Mọi thứ không sót hay để lại gì cả.
Tất cả, trên hết
그 이상을 생각할 수 없을 정도로 최고인 것.
Điều trên hết ở mức không còn có thể nghĩ đến gì cao hơn.
(모두) toàn bộ, mọi thứ, cả, tất cả.
Ví dụ:
다 먹다
ăn tất cả
둘 다
cả hai
다 알다
biết tất cả.
Từ liên quan:
둘 전부 죄다 모두 승룡 겠 짚단
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tất cả
18:40 21-07-2026
Ân Ánh
Thành viên
toàn bộ
18:40 21-07-2026
Phi Ngô
Thành viên
thường dùng để nhấn mạnh
18:40 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý