한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
닦다
[ daktta ]
lau, chùi, đánh
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
닦이다
【dakkida】
được lau
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
훌닦다
【huldaktta】
nhiếc móc, chì chiết, đay nghiến, cằn nhằn.
터닦다
【teodakda】
(집터를) san lấp, lấp kín.
몸을 닦다
【momeul dakda】
tu thân
도(를) 닦다
【do(reul) dakda】
tầm đạo
입(을) 씻다[닦다]
【ip(eul) ssitda[dakda]】
(rửa miệng) chùi mỏ
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
Xem thêm
Chi tiết từ
닦다 / daktta /
động từ






Lau, chùi, đánh
더러운 것을 없애려고 문지르다.
Kỳ cọ để làm sạch những thứ bẩn.
Kì cọ
깨끗하게 씻다.
Rửa sạch.
Lau, chùi
물기를 없애다.
Làm sạch hết đi nước (hơi nước).
San bằng, san phẳng
바닥을 평평하고 단단하게 하여 길 등을 만들다.
Làm cho nền bằng phẳng và rắn chắc để tạo thành đường.
Rèn giũa, trau dồi
학문이나 기술을 배우고 익히다.
Học và làm quen kĩ thuật hay học vấn.
Tu dưỡng, tu luyện
행동이나 마음을 바르게 기르다.
Nuôi dưỡng tâm hồn hay hành động đúng đắn.
Tạo nên, gây dựng
어떤 일을 하기 위한 기초나 바탕을 마련하다.
Chuẩn bị nền tảng hay cơ sở để làm việc gì đó.
(윤내다) làm cho sáng bóng (đồ bạc), đánh bóng (giày).
Ví dụ:
구두를 닦다
đánh bóng giày.
(씻다) tẩy sạch, lau sạch, xóa sạch
(훔치다) chùi sạch.
Ví dụ:
걸레로 닦다
lau sạch bằng giẻ
이를 닦다
đánh răng
눈물을 닦다
lau nước mắt.
(단련) rèn luyện, tu dưỡng.
Ví dụ:
기술을 닦다
luyện kỹ thuật
지덕(知德)을 닦다
rèn luyện trí đức.
(고루다) làm cho bằng phẳng.
Ví dụ:
터를 닦다
đặt nền móng, mở đường cho, chuẩn bị cho (기초를).
(셈을) dọn sạch, phát quang, thanh lý, thanh toán (청산).
Từ liên quan:
빼다 씻다 벅벅 굽다 다듬다 쌓다 긁다 없애다 덮다 음미하다 흘낏 젖다 쓸다 아랫목 놓다 캐다 치우다 늘이다 옛일 쾅쾅
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
lau chùi
18:48 21-07-2026
Ân Ánh
Thành viên
làm sạch
18:48 21-07-2026
Phi Ngô
Thành viên
thường dùng cho đồ vật bẩn
18:48 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý