한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
닳다
[ dalta ]
mòn, cùn
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
닳고 닳다
【dako data】
mõi mệt
혀가 닳다
【hyeoga data】
mòn lưỡi
입이 닳다
【ibi data】
(miệng mòn), mỏi mồm, rát cổ bỏng họng
발이 닳다
【bari data】
(mòn chân), chạy quáng chạy quàng, ra ra vào vào
손이 닳도록
【soni datorok】
đến mòn cả tay
손발이 닳도록 빌다
【sonbari datorok bilda】
chắp tay lạy xin..., cắn rơm cắn cỏ xin...
문지방이 닳도록 드나들다
【munjibangi datorok deunadeulda】
lui tới đến mòn bậu cửa
문턱이 닳도록 드나들다
【munteogi datorok deunadeulda】
lui tới đến mòn bậc cửa
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
Xem thêm
Chi tiết từ
닳다 / dalta /
động từ


Mòn, cùn
오래 쓰거나 갈려서 어떤 물건이 낡거나 길이, 두께, 크기 등이 줄다.
Dùng lâu ngày hay vì bị sứt mẻ nên đồ vật nào đó cũ đi hoặc bị giảm đi về chiều dài, độ dày, kích cỡ…
Khô đi, đặc lại, quánh lại
물기가 줄어들다.
Nước bị vơi đi.
Hết, cạn
기름이나 전기 등을 써서 없어지다.
Dùng hết dầu hay điện...
(마멸) mòn
(해지다) rách, mỏng.
(국물이) bị cô lại, bị rút lại.
(세파에) ví von.
Ví dụ:
닳고 단 여자
người con gái thạo đời, cô gái sành điệu.
Từ điển mở
Tài Khải
Thành viên
Giảm giá trị theo thời gian
19:02 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
Thường dùng cho đồ vật
19:02 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Mòn, hao mòn
19:02 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý