한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
대다
[ daeda ]
đến, tới
Các từ gợi ý
대
【dae】
cây tre, tre
대
【dae】
đời
대
【dae】
chiếc
운전대
【unjeonttae】
tay lái, vô lăng
전봇대
【jeonbottae || jeonbotttae】
cột điện
깃대
【gittae || gitttae】
cột cờ
장대
【jangttae】
sào
줏대
【juttae || jutttae】
lập trường, chính kiến
총대
【chongttae】
thân súng
대
【dae】
(군인의) đoàn, toán, bọn, quân đoàn, đội
대
【dae】
đại học
대
【dae】
đấu, gặp, đụng
머무적대다
【meomujeokttaeda】
ngập ngừng, ấp úng
까닥대다
【kkadakttaeda】
nhúc nhích, gật gù, lúc lắc, ngúc ngoắc
버석대다
【beoseokttaeda】
lạo xạo, xào xạc, xột xoạt
Xem thêm
Chi tiết từ
대다 / daeda /
động từ















Đến, tới
정해진 시간에 닿거나 맞추다.
Khớp hoặc đến thời gian đã định.
Với
어떤 것을 목표로 삼거나 향하다.
Đặt mục tiêu hoặc hướng đến cái nào đó như mục tiêu.
Chạm
무엇을 어디에 맞붙어 닿게 하다.
Làm cho cái gì tiếp xúc và đụng vào đâu đó.
Dùng, cầm, nắm
어떤 도구나 물건을 써서 일을 하다.
Sử dụng công cụ hoặc đồ vật nào đó để làm việc.
Đỗ, đậu
차, 배 등의 탈것을 멈추어 서게 하다.
Làm cho phương tiện giao thông như xe cộ, tàu thuyền v.v... dừng và đứng lại.
Lo chuẩn bị công chuyện
돈이나 가치 있는 물건 등을 마련하여 주다.
Chuẩn bị tiền hoặc đồ vật có giá trị v.v...
Đặt vào, dựa vào
무엇을 덧대거나 뒤에 받치다.
Thêm cái gì đó vào hoặc đỡ ở sau.
Giơ, nhắm
어떤 목표를 향해 총, 호스 등을 겨누다.
Hướng đến mục tiêu nào đó rồi nhắm súng, ống v.v...
Đặt cược
노름, 내기 등에서 돈이나 물건을 걸다.
Đặt tiền hay đồ vật trong cờ bạc hay cá cược...
Kiếm (người)
일할 사람을 구해서 소개해 주다.
Tìm và giới thiệu giúp người sẽ làm việc.
Dẫn nước, ngăn dòng
물이 고이거나 흐르도록 끌어 들이다.
Dẫn nước vào để nước đọng lại hoặc chảy đi.
Dẫn nước, ngăn dòng
서로 이어져 닿게 하거나 관계를 맺다.
Làm cho liền lại hoặc kết nối quan hệ với nhau.
Ghé, tựa
다른 사람과 몸의 일부분을 닿게 하다.
Làm cho một phần cơ thể chạm vào người khác.
So sánh
서로 비교하다.
So sánh với nhau.
Vin cớ, viện cớ
이유나 핑계를 들어 보이다.
Nêu lí do hoặc lấy cớ cho thấy.
Làm rõ
어떤 사실을 밝혀 말하다.
Làm sáng tỏ và nói về sự việc nào đó.
động từ bổ trợ
Cứ, hoài
앞의 말이 뜻하는 행동을 반복하거나 그 행동의 정도가 심함을 나타내는 말.
Từ diễn đạt sự lặp đi lặp lại hành động được nói phía trước hay mức độ nghiêm trọng của hành động đó.
(행동, 동작) hành động, lặp đi lặp lại nhiều lần.
Ví dụ:
먹어 대다
ăn đầy bụng
떠들어대다
làm ầm ỹ
(바람이) 불어 대다
gió thổi ào ào.
(접촉) tiếp xúc, đụng chạm, sờ mó (손을)
Ví dụ:
손을 안 대다
không động tay
손을 대다
chạm tay
상처에 가제를 대다
đặt miếng gạc lên vết thương
손(을)대지 마시오
cấm sờ vào hiện vật.
(비교) so sánh, đối chiếu với
Ví dụ:
…에 댈 것이 못되다
không thể so sánh được với …
…에 댈 것이 아니다
không phải là cái để so sánh.
길이를 대다
so độ dài
(착수) bắt đầu, bắt tay vào công việc
(관여) liên quan dính líu (여자에게)
Ví dụ:
정치에 손을 대다
dính líu vào chính trị.
(공급) chu cấp, cung cấp
Ví dụ:
학비를 대다
chu cấp học phí.
(도착) đến, đỗ (cập bến)
Ví dụ:
배를 해안에 대다
đỗ thuyền vào bờ.
(알리다) cho biết, thông báo
(고백) bày tỏ
(핑계를) lấy cớ
Ví dụ:
핑계를 대다
lấy cớ, viện lý do.
증거를 대다
lấy chứng cứ
(관개) tưới (nước, ruộng)
Ví dụ:
논에 물을 대다
tưới nước cho ruộng.
(연결, 대면) liên kết, đối diện
Ví dụ:
김군 좀 대주시오
làm ơn nối máy cho ông kim.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
đặt lên
15:52 21-07-2026
Hiếu Bá
Thành viên
chạm vào
15:52 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
dùng trong giao tiếp hàng ngày
15:52 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý