한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
댁
[ daek ]
chị nhà, bà nhà
Các từ gợi ý
사돈댁
【sadonttaek】
bên thông gia, nhà sui gia
-댁
【-daek】
vợ, bà xã
새댁
【saedaek】
saedaek; cô dâu mới
큰댁
【keundaek】
nhà bác cả
외가댁
【oegattaek || wegattaek】
bên họ ngoại
큰댁
【keundaek】
nhà tổ, nhà của người con trai cả.
댁내
【daengnae】
gia đình.
작은댁
【jageundaek】
nhà chú
가댁질
【gadaekjjil】
Trò chơi đuổi bắt, trò chơi trốn tìm.
Chi tiết từ
댁 / daek /
đại từ
Chị nhà, bà nhà
(높이는 말로) 듣는 사람이 대등한 관계에 있는 사람이나 아랫사람일 때, 그 사람을 가리키는 말.
(cách nói kính trọng) Từ chỉ người nghe khi người đó là người có cùng vai vế hoặc người dưới mình.
danh từ


Nhà
(높이는 말로) 남의 집이나 가정.
(cách nói kính trọng) Nhà hay gia đình của người khác.
Chị nhà, bà nhà
(높이는 말로) 남의 아내.
(cách nói kính trọng) Vợ của người khác.
Bà, nhà, gia đình
'부인', '집', '가정' 등의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa 'phu nhân', 'nhà', 'gia đình'...
Từ liên quan:
금슬 따님 시댁 인석 항렬 별호 성희 잡배 할멈 큰집 궁벽 옥화 사돈어른 뒷집 손주 양반 연숙 삯 종놈 후실
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Ngôi nhà, nơi ở
17:27 21-07-2026
Ngọc Mộc
Thành viên
Cách xưng hô lịch sự với người khác
17:27 21-07-2026
Xuân Thành
Thành viên
Dùng trong giao tiếp trang trọng
17:27 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý