한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
동네
[ dongne ]
quanh nhà, chòm xóm
동네
[ dongne ]
(마을) làng
Các từ gợi ý
한동네
【handongne】
một xóm, một khu phố
산동네
【santtongne】
xóm núi
달동네
【dalttongne】
xóm núi nghèo
동네북
【dongnebuk】
cái trống làng
동네방네
【dongnebangne】
cả khu vực, mọi khu vực
윗동네
【wittongne || witttongne】
xóm trên
어느 동네 아이 이름인 줄 아나
【eoneu dongne ai ireumin jul ana】
(có biết là tên đứa trẻ ở làng nào không?)
Chi tiết từ
동네 / dongne /
danh từ

Quanh nhà, chòm xóm
자기가 사는 집 근처.
Gần nhà nơi mình sống.
Làng xóm, thôn xóm, khu phố
여러 집들이 모여 있어 사람들이 사는 곳.
Nơi tập hợp nhiều nhà với nhiều người sinh sống.
Từ đồng nghĩa:
마을
Từ liên quan:
마을 시골 골목 옆집 야밤 읍내 분식집 헌책방 떡집 쌀집 뒷집 윗집 뒷산 이웃 동내 횟집 앞집 점집 우리 장터
Từ điển mở
Huyền Hoàng Vũ Khánh
Thành viên
neighborhood
02:19 04-02-2025
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý