한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
동학
[ donghak ]
Donghak, Đông Học
동학
[ donghak ]
sự cùng học
Chi tiết từ
동학 / donghak /
danh từ
Donghak, Đông Học
19세기 중엽에 한국에서 유교, 불교, 도교의 교리를 융합하여 창시한 민중 종교.
Tôn giáo đại chúng do Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo dung hoà với tín ngưỡng dân gian sáng tạo nên ở Hàn Quốc vào giữa thế kỷ 19.
Từ đồng nghĩa:
동창 동학교 동문
Từ liên quan:
민란 실학 척사 반청 의병 갑오 관노 농민 농민군 서학 농민전쟁 신종교 민본 유림 자강 교조 의암 간재 단재 항쟁
Từ điển mở
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 東 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý