Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
Các từ gợi ý
Chi tiết từ
Ví dụ:
되게 꾸짖다
mắng mỏ nặng nề.
되게
rất; mạnh, dữ dội, nặng nề
Ví dụ:
되게
kéo giãn quá mức.
Ví dụ:
빨갛게 되다
trở nên đỏ
어른이 되다
thành người lớn, trưởng thành
천주교 신자가 되다
thành tín đồ thiên chúa giáo.
부자가 되다
thành người giàu
버릇이 되다
thành tật (thói quen xấu)
Ví dụ:
좋아하게 되다
bắt đầu thấy thích.
Ví dụ:
나무로 되어 있다
mọc thành cây
활동의 원동력이 되다
thành nguồn động lực cho hành động.
Ví dụ:
농사가 잘 되다
mùa màng tốt tươi.
Ví dụ:
일이 잘 되다
công việc đạt kết quả tốt
준비가 되다
chuẩn bị chu đáo.
Ví dụ:
거짓말이 되다
nói dối
정말이 되다
thành sự thật.
Ví dụ:
6에 3을 더하면 아홉이 된다 6
cộng 3 bằng 9.
Ví dụ:
알콜은 소독약이 된다
cồn trở thành thuốc sát trùng.
걸상이 되다
thành cái ghế dài
Ví dụ:
…한지 5년이 되다
được 5 năm rồi.
Ví dụ:
16세가 되다
được 16 tuổi, lên 16 tuổi.
Ví dụ:
봄이 되었다
lập xuân, sang xuân.
Ví dụ:
될 수 있으면 빚을 지고 싶지 않다
nếu được tôi cũng chẳng muốn mắc nợ.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan:
Từ điển mở
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Chưa có góp ý