한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
될 성부른 나무는 떡잎부터 알아본다
[ doel seongbureun namuneun tteogipbuteo arabonda ]
(cây to khỏe thì nhìn thấy từ lúc lá mầm)
Các từ gợi ý
떡잎
【tteongnip】
lá mầm, chồi non
되는대로
【doeneundaero || dweneundaero】
(để) mặc theo
부터
【buteo】
từ
나뭇가지
【namukkaji || namutkkaji】
nhánh cây, cành cây
외나무다리
【oenamudari || wenamudari】
cầu độc mộc
잘 자랄 나무는 떡잎부터 안다[알아본다]
【jal jaral namuneun tteogipbuteo anda[arabonda]】
(cây tốt thấy từ lá mầm)
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
Xem thêm
Chi tiết từ
될 성부른 나무는 떡잎부터 알아본다 / doel seongbureun namuneun tteogipbuteo arabonda /
(cây to khỏe thì nhìn thấy từ lúc lá mầm)
크게 될 사람은 어릴 때부터 남다르다.
Những người làm nên việc lớn thì ngay từ nhỏ đã khác người, giống như cây sẽ lớn mạnh thì lá mầm cũng khác.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cây tốt sẽ nhận biết từ khi còn non
15:09 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
nói về tiềm năng
15:09 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
dùng trong giáo dục
15:09 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý