한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
두 손뼉이 맞아야 소리가 난다
[ du sonppyeogi madaya soriga nanda ]
(Hai bàn tay phải vỗ thì mới tạo nên âm thanh)
Các từ gợi ý
아야
【aya】
ái ái! ai da!
된소리
【doensori || dwensori】
âm căng
손뼉
【sonppyeok】
lòng bàn tay
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
손뼉치다
【sonppyeokchida】
vỗ tay
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
Xem thêm
Chi tiết từ
두 손뼉이 맞아야 소리가 난다 / du sonppyeogi madaya soriga nanda /
(Hai bàn tay phải vỗ thì mới tạo nên âm thanh)
무슨 일이든 두 편에서 뜻이 맞아야 이루어질 수 있다.
Bất kể việc gì đều cần cả hai phía đồng lòng thì mới thành công được.
(Hai bàn tay phải hợp thì mới tạo nên âm thanh), Không có lửa làm sao có khói
싸움이나 갈등이 일어나는 것은 두 편 모두에게 책임이 있다.
Việc xảy ra ẩu đả hay xung đột đều là trách nhiệm của tất cả hai phía.
Từ điển mở
Châu Hằng
Thành viên
thường dùng trong giao tiếp
18:58 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
có sự hợp tác mới thành công
18:58 21-07-2026
Bình Xuân
Thành viên
cần sự hỗ trợ lẫn nhau
18:58 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý