한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
두다
[ duda ]
đặt, để
Các từ gợi ý
뒤두다
【dwiduda】
Để lại phía sau.
Chi tiết từ
두다 / duda /
động từ
























Đặt, để
어떤 곳에 놓다.
Đặt ở chỗ nào đó.
Đặt, để
어떤 상황이나 상태 속에 놓다.
Đặt vào trong trạng thái hay tình huống nào đó.
Để lại, bỏ lại
가져가거나 데려가지 않고 남기거나 버리다.
Không mang đi hoặc đưa đi mà để lại hoặc bỏ đi.
Bỏ vào
기본이 되는 음식에 다른 재료를 섞어 넣다.
Trộn nguyên liệu khác vào thức ăn cơ bản.
Nhồi
이불, 옷 등에 솜이나 털을 넣다.
Nhét bông hay lông vào quần áo, chăn...
Giữ lại
사람을 머무르게 하다.
Làm cho người nào đó ở lại.
Cắm trại, đóng quân
군대의 진영 등을 설치하다.
Dựng doanh trại của quân đội.
Thiết lập, thành lập, đầu tư
직책, 조직, 기구 등을 설치하다.
Thiết lập chức trách, tổ chức, cơ cấu...
Đặt vào
어떤 것을 중요하거나 가치 있게 다루다.
Coi cái nào đó một cách quan trọng hoặc có giá trị.
Đặt
생각 등을 가지다.
Có suy nghĩ v.v...
Lưu tâm, để ý
인정, 사정 등을 헤아려 주다.
Cân nhắc tình người, sự tình…
Trở thành
공식적인 직장이나 소속으로 가지다.
Thuộc về nơi làm việc chính thức.
Đặt ra, xác định
어떤 행위의 목표나 근거 등을 만들어 정하다.
Tạo ra và định đoạt mục tiêu hay căn cứ của hành động nào đó v.v...
Đứng trước
어떤 것을 일정한 방향으로 향하게 하다.
Làm cho cái gì đó hướng đến phương hướng nhất định.
Để lại, giữ lại
쓰지 않고 보관하거나 간직하다.
Không dùng mà bảo quản hoặc giữ gìn.
Để lại, để đấy
어떤 일을 처리하지 않고 미루다.
Không xử lí mà hoãn lại công việc nào đó.
Để đấy, để đó, bỏ đó, bỏ mặc
시간적으로 여유를 가지거나 공간적으로 간격을 주다.
Có sự thoải mái về thời gian hoặc có khoảng cách về không gian.
Để
어떤 상황이 어떤 기간 동안 이어지다.
Tình huống nào đó được kéo dài trong một khoảng thời gian nào đó.
Đặt
사람을 데리고 쓰다.
Dẫn dắt và dùng con người.
Coi
어떤 사람을 가족이나 친척, 친구 등으로 가지다.
Làm cho người nào đó trở thành gia đình, họ hàng, bạn bè...
Coi
어떤 것을 이야기, 논쟁 등의 대상으로 삼다.
Lấy cái gì đó làm đối tượng của câu chuyện, tranh luận...
Đặt sang, gạt đi
앞의 것을 부정하고 뒤의 것을 긍정하거나 선택하다.
Phủ định cái trước và khẳng định hoặc chọn lựa cái sau.
Chơi, đánh (cờ)
바둑이나 장기 등의 놀이를 하다. 또는 그 알을 놓거나 말을 쓰다.
Chơi cờ vây hay cờ tướng v.v... Hoặc đi hay dùng các quân cờ đó.
Giữ (khoảng cách)
세상이나 사람들과 가까운 관계를 갖지 않고 떨어져 있다.
Không có quan hệ gần gũi hoặc ở cách xa mọi người hoặc thế gian.
Để
어떤 대상을 일정한 상태로 있게 하다.
Làm cho đối tượng nào đó ở vào trạng thái nhất định.
động từ bổ trợ
Để, để đó, để vậy, sẵn
앞의 말이 나타내는 행동을 하고 그 결과를 그대로 계속 유지되게 함을 나타내는 말.
Từ thể hiện sự thực hiện hành động do từ ngữ phía trước thể hiện và liên tục duy trì nguyên vẹn kết quả đó.
(놓다) đặt
Xây dựng (세워서)
Để nằm (뉘어서)
(보존) bảo tồn
(저장) lưu giữ.
(사람을) thuê người làm, tuyển dụng (고용).
Ví dụ:
첩을 두다
nuôi bồ, bao gái
가정 교사를 두다
thuê gia sư.
하녀를 두다
thuê cô giúp việc
(배치) kê, đặt, gửi, cài.
Ví dụ:
보초를 두다
cài lính canh.
(사이를) tạo.
Ví dụ:
5미터 간격을 두고
tạo khoảng cách 5 mét
간격을 두지 않다
không tạo khoảng cách.
(마음을) quan tâm, để ý, để tâm, ghi nhớ, yêu mến
(마음에) để ý, quan tâm.
Ví dụ:
마음을 두다
để bụng, để ý, đem lòng yêu mến
염두에 두다
ghi nhớ, lưu ý, để tâm.
(넣다) cho vào, đặt vào, tống vào, nhét vào.
Ví dụ:
이불에 솜을 두다
cho bông vào chăn.
(바둑, 장기를) chơi cờ.
(설치) sắp đặt, cài đặt, xây dựng.
Ví dụ:
각 대학에 도서관을 두다
các trường đại học đều xây thư viện.
(뒤에 남김) để quên.
Ví dụ:
두고 온 물건
đồ bỏ quên.
Từ liên quan:
두지 둔 두어 가만 놓다 두면 맞추다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Để lại
18:01 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
Đặt xuống
18:01 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày
18:01 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý