한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
둘째가라면 서럽다[섧다]
[ duljjaegaramyeon seoreopda[seolda] ]
nếu xuống hàng thứ hai thì thật đáng buồn
Các từ gợi ý
둘째
【duljjae】
hai lần, lần thứ hai
가다
【gada】
đang
섧다
【seoltta】
u sầu, ảo não
서럽다
【seoreoptta】
u uất, xót xa
라면
【ramyeon】
mỳ ăn liền, mỳ tôm
-라면
【-ramyeon】
nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì…
컵라면
【keopramyeon】
mì cốc, mì ly
둘째가다
【duljjaegada】
đứng vào hàng thứ hai, đứng thứ hai
오너라[오라] 가거라[가라] 하다
【oneora[ora] gageora[gara] hada】
bắt đi đi lại lại
가랑이가 찢어지다[째지다]
【garangiga jjideojida[jjaejida]】
nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ
주둥이가 가볍다[싸다]
【judungiga gabyeopda[ssada]】
nhẹ miệng, lẻo mép
뼈를 깎다[갈다]
【ppyeoreul kkakda[galda]】
mòn xương, thấu xương
귀가 가렵다[간지럽다]
【gwiga garyeopda[ganjireopda]】
ngứa tai, nóng tai
허리가 휘다[휘어지다]
【heoriga hwida[hwieojida]】
vẹo xương sống, còng lưng
뼈가 녹다[녹아나다]
【ppyeoga nokda[noganada]】
sụn xương sống, cụp xương sống
Xem thêm
Chi tiết từ
둘째가라면 서럽다[섧다] / duljjaegaramyeon seoreopda[seolda] /
Nếu xuống hàng thứ hai thì thật đáng buồn
당연히 최고가 될 만하다.
Đương nhiên xứng đáng cao nhất.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Rất xuất sắc, không ai sánh bằng
17:07 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
Sự vượt trội trong một lĩnh vực
17:07 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
Thường dùng để khen ngợi
17:07 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý