한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
든든하다
[ deundeunhada ]
đáng tin cậy, vững tin, vững tâm
Các từ gợi ý
하다
【hada】
làm, tiến hành
다하다
【dahada】
hết, tất
보풀다
【bopulda】
xù lông
마음 든든하다
【maeum deundeunhada】
Yên tâm, vững tâm.
뒤가 든든하다
【dwiga deundeunhada】
vững bụng
주머니가 넉넉하다[두둑하다/든든하다]
【jumeoniga neokneokhada[dudukhada/deundeunhada]】
túi đầy
호주머니가 넉넉하다[두둑하다/든든하다]
【hojumeoniga neokneokhada[dudukhada/deundeunhada]】
căng túi, túi căng
하하다
【hahada】
Hà hơi, phả hơi.
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
구덥다
【gudeoptta】
Đáng tin.
치감다
【chigamtta】
Quấn ngược lên, quấn lên.
모집다
【mojiptta】
(명시) chỉ trích, đưa ra
등달다
【deungdalda】
quá lo lắng, quá nôn nóng, bực dọc.
결삭다
【gyeolsakda】
làm mềm lòng, nhụt chí, xoa dịu.
포집다
【pojiptta】
chồng lên, chồng chất lên nhau.
Xem thêm
Chi tiết từ
든든하다 / deundeunhada /
tính từ




Đáng tin cậy, vững tin, vững tâm
어떤 것에 대한 믿음이 있어 마음이 힘차다.
Có niềm tin vào một thứ gì và trải lòng ra.
Chắc chắn
물건이나 몸이 알차고 튼튼하다.
Đồ vật hay cơ thể rắn chắc và hiệu quả.
Vững chắc
믿을 수 있을 정도로 속이 실하다.
Có thực chất và chắc chắn đến độ có thể tin cậy.
Vững vàng, kiên quyết
생각이나 뜻이 흔들림 없이 강하고 빈틈이 없다.
Suy nghĩ hay ý nghĩa mạnh mẽ không có sai sót và không có chỗ hở.
Ấm bụng, no ấm
먹은 것이나 입은 것이 충분하다.
Có cái ăn hay cái mặc đầy đủ.
(굳세다) mạnh khỏe, rắn chắc.
Ví dụ:
마음을 든든히 먹다
qủa quyết, quyết tâm.
(미덥다) làm an lòng, làm an tâm.
Ví dụ:
든든한 사람
người mạnh mẽ, sắt đá.
(배가) no, chắc bụng.
Ví dụ:
든든히 먹다
ăn no, ăn đầy đủ.
Từ liên quan:
뿌듯하다 감격스럽다 간절하다 고맙다 뜻깊다 짠하다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
vững chắc, an tâm
16:17 21-07-2026
Thái Hải
Thành viên
cảm thấy bảo đảm
16:17 21-07-2026
Trang An
Thành viên
dùng để miêu tả cảm giác an toàn
16:17 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý