한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
들리다
[ deulrida ]
bị ma ám, bị quỹ nhập
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
들일
【deulril】
việc đồng áng
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
삼성들리다
【samseongdeulrida】
ăn ngốn ngấu, ăn ngấu nghiến
걸신들리다
【geolssindeulrida】
bị quỷ đói ám, đói ngấu nghiến, thèm ngấu nghiến
뒤가 들리다
【dwiga deulrida】
khuynh gia bại sản
신들리다
【sindeulrida】
bị quỷ thần nhập, bị ma nhập, bị ma ám
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
Xem thêm
Chi tiết từ
들리다 / deulrida /
động từ





Bị ma ám, bị quỹ nhập
귀신이 몸에 들어오다.
Quỷ ma nhập vào người. Bị ma quỷ ám.
Được nghe, bị nghe
소리가 귀를 통해 알아차려지다.
Âm thanh được nhận biết qua tai.
Được cầm
물건이 손에 잡혀 있다.
Đồ vật được giữ trên tay.
Được nâng lên, được đưa lên
아래에 있는 것이 위로 올려지다.
Cái ở dưới được đưa lên trên.
Bắt cầm, cho cầm
들게 하다.
Khiến cho cầm
Cho nghe, bắt nghe
듣게 하다.
Làm cho nghe.
Được nâng lên.
(병이) ngã bệnh, mắc bệnh
(귀신이) bị ám
Ví dụ:
귀신들린 것처럼
như bị quỷ ám.
(소리가) nghe thấy
(울리다) nghe có vẻ
Ví dụ:
들리지 않는
không nghe rõ
부르면 들리는 데서
trong tầm nghe
이상하게 들릴는지 모르지만
nghe có vẻ lạ nhưng.
(소문이) tiếng đồn tới tai, nghe đồn
Ví dụ:
들리는 바에 의하면
theo tin đồn, theo lời kể thì.
Từ liên quan:
목구멍소리 받치다 굽다 -ㄴ다 외우다 늘이다 지르다 중얼거리다 종결형 담그다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
được nghe
16:40 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
nghe thấy
16:40 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
thường dùng khi mô tả âm thanh
16:40 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý