한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
들어가다
[ deureogada ]
đi vào, bước vào
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
쳐들어가다
【cheodeureogada】
xông vào, tiến vào
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
귀에 들어가다
【gwie deureogada】
lọt vào tai
산으로 들어가다
【saneuro deureogada】
(đi lên núi), xuống tóc,đi tu
뒷구멍으로 들어가다
【dwitgumeongeuro deureogada】
đi cửa sau
목에 힘이 들어가다
【moge himi deureogada】
(dồn sức vào cổ), kiêu hãnh, ngạo mạn
어깨에 힘이 들어가다
【eokkaee himi deureogada】
trở nên kêu ngạo
남의 밑에 들어가다
【namui mide deureogada】
(ở dưới tay người), ở dưới trướng người
눈에 흙이 들어가다[덮이다]
【nune heugi deureogada[deobida]】
đất vào(phủ lên) mắt, nhắm mắt
눈에 눈이 들어가니 눈물인가 눈물인가
【nune nuni deureogani nunmuringa nunmuringa】
(tuyết rơi vào mắt mà chẳng biết nước mắt hay là nước tuyết)
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
Xem thêm
Chi tiết từ
들어가다 / deureogada /
động từ













Đi vào, bước vào
밖에서 안으로 향하여 가다.
Đi theo hướng từ ngoài vào trong.
Vào tới, dẫn tới
전기나 수도 등의 시설이 설치되다.
Các thiết bị như điện, nước... được lắp đặt.
Bước vào, bước sang
새로운 상태나 시기가 시작되다.
Thời kì hay trạng thái mới được bắt đầu.
Mất, hao tổn
어떤 일에 돈, 노력, 물자 등이 쓰이다.
Tiền của, sự nỗ lực, vật tư... được sử dụng vào việc nào đó.
Vào
어떤 것의 안에 끼워 넣어지다.
Được chèn vào trong cái gì đó.
Ngấm vào
안으로 스며들다.
Thấm vào bên trong.
Rơi vào, ở vào
어떤 것이 다른 사람이나 단체 등에 전해지거나 소유되다.
Cái nào đó được sở hữu hay được chuyền về người hay tổ chức khác.
Gia nhập, tham gia
어떤 단체의 구성원이 되다.
Trở thành thành viên của đoàn thể nào đó.
Thuộc vào, xếp vào
어떤 범위나 기준 안에 포함되다.
Được bao gồm trong phạm vi hay tiêu chuẩn nào đó.
Vào đầu, lĩnh hội
어떤 내용이 이해되어 기억에 남다.
Nội dung nào đó được hiểu và lưu lại trong trí nhớ.
Lõm vào, trũng
물체의 겉면이 안으로 우묵하게 되다.
Mặt ngoài của vật thể bị lõm vào trong.
Kết thúc, chấm dứt
분명하게 드러났던 현상이 사라지다.
Hiện tượng từng nổi trội một cách rõ rệt bị biến mất.
Bước vào, ghi vào
학문이나 지식 등을 알아 가다.
Tìm hiểu về học vấn hay tri thức.
Vừa
옷이나 신발 등이 몸에 맞다.
Quần áo hay giày dép… vừa với thân người.
(안으로) đi vào trong.
Ví dụ:
몰래 들어가다
vào lén trong hội trường
앞 [뒷] 문으로 들어가다
vào theo lối cửa chính [sau].
(가입․참가) gia nhập.
Ví dụ:
실업계에 들어가다
gia nhập giới thất nghiệp, trở thành thất nghiệp.
학교에 들어가다
nhập học
(틈․속 사이에) thấm qua, xuyên qua.
Ví dụ:
뚫고 들어가다
đào qua.
(비용이) chi phí, trị giá.
(음푹) trũng vào, thóp vào.
Ví dụ:
배가 고파 눈이 들어가다
bụng đói, mắt trũng sâu.
(가져가다) mang đi, đem đi
Từ liên quan:
들어오다 빠지다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
vào trong
16:50 21-07-2026
Nữ Ngô
Thành viên
bước vào
16:50 21-07-2026
Việt Vĩnh
Thành viên
thường chỉ không gian khép kín
16:50 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý