한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
듯이
[ deusi ]
như, như thể
Các từ gợi ý
깍듯이
【kkaktteusi】
một cách lịch sự, một cách trọng thị
따듯이
【ttadeusi】
một cách ấm áp
번듯이
【beondeusi】
thẳng tắp, ngay ngắn, thẳng thớm
-듯이
【-deudi】
như, như thể
조렇듯이
【joreoteudi】
như vậy, như thế
고렇듯이
【goreoteudi】
cũng như thế, cũng như vậy
빠듯이
【ppadeudi】
Vừa đủ, chật chội, có khó khăn, hơi thiếu.
요렇듯이
【yoreoteudi】
như vậy, như thế
쥐잡듯이
【jwijapdeudi】
(모조리) một cách toàn bộ, không bỏ sót tý nào
저렇듯이
【jeoreoteudi】
như thế kia
그렇듯이
【geureoteudi】
cũng vậy, cũng thế
이렇듯이
【ireoteudi】
như thế này
-ㄹ듯이
【-ㄹdeudi】
Như là, giống như là.
보아란듯이
【boarandeudi】
một cách hãnh diện, tự hào
이 잡듯이
【i japdeudi】
(như bới chấy)
Xem thêm
Chi tiết từ
듯이 / deusi /
danh từ phụ thuộc
Như, như thể
짐작이나 추측을 나타내는 말.
Từ thể hiện sự ước đoán hay suy đoán.
Như thể là, cho dù.
Ví dụ:
자기 자식 사랑하듯이 사랑하다
yêu như yêu con ruột của mình.
Từ đồng nghĩa:
양
Từ liên quan:
보란 듯 마치 미친
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
như là, giống như
19:23 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
giống như một cách so sánh
19:23 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
dùng để diễn tả sự tương đồng
19:23 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý