한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
땀
[ ttam ]
Tam; mũi khâu, mũi may
Các từ gợi ý
구슬땀
【guseulttam】
mồ hôi hột, mồ hôi hạt
땀띠
【ttamtti】
rôm, rôm sảy
땀내
【ttamnae】
mùi mồ hôi
식은땀
【sigeunttam】
mồ hôi lạnh
피땀
【pittam】
sự hết mình
입담
【ipttam】
tài ăn nói
진땀
【jinttam】
mồ hôi lạnh
땀구멍
【ttamkkumeong】
lỗ chân lông, lỗ mồ hôi
땀방울
【ttamppangul】
giọt mồ hôi
땀샘
【ttamsaem】
[생리학·생물학]
비지땀
【bijittam】
mồ hôi ròng ròng
땀투성이
【ttamtuseongi】
đẫm mồ hôi, đầm đìa mồ hôi
진땀
【jinttam】
mồ hôi nhễ nhại (do vất vả hoặc do căng thẳng)
땀기
【ttamkki】
Hơi ra mồ hôi.
곁땀
【gyeotttam】
Mồ hôi nách.
Xem thêm
Chi tiết từ
땀 / ttam /
danh từ



Tam; mũi khâu, mũi may
바느질을 할 때에, 실을 꿴 바늘이 한 번 들어갔다가 나온 자국.
Dấu vết xuất hiện khi khâu, cây kim có luồn chỉ một lần may vào và kéo ra.
Mũi may, mũi khâu
실을 꿴 바늘이 한 번 들어갔다가 나온 자국을 세는 단위.
Đơn vị đếm số dấu vết xuất hiện khi kim có luồn chỉ một lần may vào và kéo ra.
Mồ hôi
덥거나 몸이 아프거나 긴장을 했을 때 피부를 통해 나오는 짭짤한 맑은 액체.
Chất lỏng trong suốt hơi mặn thoát ra ngoài qua làn da khi nóng hay cơ thể bị ốm hoặc căng thẳng.
Mồ hôi, sự vất vả
(비유적으로) 노력이나 수고.
(cách nói ẩn dụ) Sự nỗ lực hay khó nhọc.
Mồ hôi, sự đổ mồ hôi.
Ví dụ:
땀 흘리는
đổ mồ hôi, toát mồ hôi, ra mồ hôi
식은 땀을 흘리다
đổ mồ hôi trộm, đổ mồ hôi lạnh
땀방울
giọt mồ hôi.
땀 빼다 (혼남)
đổ mồ hôi, chịu đựng, gian nan (수고).
손에 땀을 쥐고
ra mồ hôi tay
구슬땀
lấm tấm mồ hôi
땀 흘리다
chảy mồ hôi
Từ đồng nghĩa:
바늘땀
Từ liên quan:
뻘뻘 피땀 흘림 삐질삐질 눈물 콧물 방울 피 땀샘 닭똥
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
mồ hôi
17:11 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
chất lỏng cơ thể
17:11 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
phản ứng nhiệt độ
17:11 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý