한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
때린 놈은 다리 못 뻗고 자도 맞은 놈은 다리 뻗고 잔다
[ ttaerin nomeun dari mot ppeotgo jado madeun nomeun dari ppeotgo janda ]
(kẻ đánh thì không thể thẳng chân ngủ yên, còn kẻ bị đánh thì thẳng chân ngủ yên) có tật giật mình
Các từ gợi ý
외나무다리
【oenamudari || wenamudari】
cầu độc mộc
퇴고
【toego || twego】
việc đọc sửa bài
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
분
【bun】
(분격) sự phấn kích, sự hưng phấn
Xem thêm
Chi tiết từ
때린 놈은 다리 못 뻗고 자도 맞은 놈은 다리 뻗고 잔다 / ttaerin nomeun dari mot ppeotgo jado madeun nomeun dari ppeotgo janda /
(kẻ đánh thì không thể thẳng chân ngủ yên, còn kẻ bị đánh thì thẳng chân ngủ yên) có tật giật mình
남에게 해를 입힌 사람은 마음이 불안하나 해를 입은 사람은 오히려 마음이 편하다.
Người làm hại người khác thì trong lòng lúc nào cũng luôn lo sợ không yên nhưng ngược lại người bị hại thì lại thoải mái.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Kẻ gây hại không yên
15:30 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
Người bị hại lại an lòng
15:30 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
Dùng để nói về công lý
15:30 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý