JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

때린 놈은 다리 못 뻗고 자도 맞은 놈은 다리 뻗고 잔다
[ ttaerin nomeun dari mot ppeotgo jado madeun nomeun dari ppeotgo janda ]
(kẻ đánh thì không thể thẳng chân ngủ yên, còn kẻ bị đánh thì thẳng chân ngủ yên) có tật giật mình

Các từ gợi ý

외나무다리
【oenamudari || wenamudari】
cầu độc mộc
퇴고
【toego || twego】
việc đọc sửa bài
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
분
【bun】
(분격) sự phấn kích, sự hưng phấn
Xem thêm

Chi tiết từ

때린 놈은 다리 못 뻗고 자도 맞은 놈은 다리 뻗고 잔다 / ttaerin nomeun dari mot ppeotgo jado madeun nomeun dari ppeotgo janda /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
(kẻ đánh thì không thể thẳng chân ngủ yên, còn kẻ bị đánh thì thẳng chân ngủ yên) có tật giật mình
남에게 해를 입힌 사람은 마음이 불안하나 해를 입은 사람은 오히려 마음이 편하다.
Người làm hại người khác thì trong lòng lúc nào cũng luôn lo sợ không yên nhưng ngược lại người bị hại thì lại thoải mái.

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng

Chưa có góp ý

Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới