한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
땜
[ ttaem ]
sự hàn lại, sự vá lại, sự trám lại
Các từ gợi ý
땜질
【ttaemjil】
sự vá, sự hàn
땜장이
【ttaemjangi】
thợ hàn
납땜
【napttaem】
hàn chì
팔자땜
【paljjattaem】
Cái hạn.
땜납
【ttaemnap】
thiếc.
땜인두
【ttaemindu】
mỏ hàn thiếc.
액땜
【aekttaem】
(sự) vượt khó, vượt ải (nhờ trải nghiệm)
솥땜장이
【sotttaemjangi】
Người chuyên đi nhặt nồi hỏng.
땜질하다
【ttaemjilhada】
vá, hàn, lấp
Chi tiết từ
땜 / ttaem /
danh từ


Sự hàn lại, sự vá lại, sự trám lại
구멍이나 틈이 생긴 곳을 다른 것으로 대어 막음.
Sự bịt lại chỗ bị thủng lổ hay bị hở bằng thứ khác.
Sự vá lại, sự may lại, sự khâu lại
떨어진 옷, 신발 등을 꿰맴.
Sự khâu vá quần áo hay giày... bị rách.
Việc sửa chắp vá, việc sửa đối phó
잘못된 일을 그때그때 필요에 따라 고침.
Sự sửa lại việc sai sót mỗi khi cần.
danh từ phụ thuộc
Vì, tại, bởi
어떤 일의 원인이나 이유.
Lý do hay nguyên nhân của việc nào đó.
Từ đồng nghĩa:
땜질
Từ liên quan:
음약 꾐 꽹 껑 굄 호탕 짚단 궁벽 조품 두견 단잠 비웃 유막 땀받이 꺽 질퍽 설기 깍 다- 귓가
Từ điển mở
Tài Khải
Thành viên
Phương pháp khắc phục sự cố.
18:12 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
Dùng khi nói về kỹ thuật sửa chữa.
18:12 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Miếng vá, sửa chữa một vật.
18:12 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý