한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
떡
[ tteok ]
(bánh) Tteok
Các từ gợi ý
꿀떡
【kkultteok】
Kkulttok; bánh Tteok mật
떡잎
【tteongnip】
lá mầm, chồi non
개떡
【gaetteok】
gaetteok
찰떡
【chaltteok】
chaltteok; bánh dẻo, bánh nếp dẻo
빈대떡
【bindaetteok】
bindaetteok; bánh bột rán
떡국
【tteokkkuk】
tteokguk, canh tteok
떡방아
【tteokppanga】
Tteokbanga; tiếng cối xay, giã
떡메
【tteongme】
Tteokme; cái chày, cái vồ
떡밥
【tteokppap】
Tteokbap; cục mồi câu bằng thính gạo
호떡
【hotteok】
bánh nướng nhân đường, bánh ho-teok
떡가루
【tteokkkaru】
Tteokgaru; bột bánh
가래떡
【garaetteok】
Garaetteok, bánh bột gạo
떡-
【tteok-】
non, nhỏ
시루떡
【sirutteok】
sirutteok; bánh bột gạo hấp
호떡
【hotteok】
bánh ngọt làm bằng bột nhào trứng sữa, nướng cả hai mặt và ăn nóng.
Xem thêm
Chi tiết từ
떡 / tteok /
danh từ

(bánh) Tteok
인절미, 송편 등과 같이 곡식 가루를 찌거나 삶아서 익힌 것을 빚어서 만든 음식.
Món ăn được làm bằng cách hấp hoặc nấu chín bột ngũ cốc rồi nặn thành, chẳng hạn như bánh In-jeol-mi, bánh Song-pyeon.
Tteok
(비유적으로) 머리를 감지 않거나 하여 머리가 한데 뭉친 것.
(cách nói ẩn dụ) Không gội đầu nên tóc bị rối bù.
trạng từ



Toác, xoạc, ngoác
가슴, 어깨가 넓게 바라지거나 눈, 입이 크게 벌어진 모양.
Hình ảnh ngực, vai ưỡn rộng hoặc mắt, miệng mở to.
Bỗng, chợt, bỗng nhiên, bất chợt
갑자기 마주치는 모양.
Hình ảnh đột nhiên đối mặt.
Một cách chắc chắn, một cách vững vàng.
매우 굳세게 버티는 모양.
Hình ảnh chống đỡ rất vững vàng.
Nhằng nhằng, chặt
단단히 들러붙은 모양.
Hình ảnh dính chắc.
Bánh bột gạo (tok).
Từ đồng nghĩa:
딱
Từ liên quan:
송편 호떡 설기 부꾸미 떡집 찰밥 솥 식빵 과줄 쫄면 갈분 백설기 화채 떡국 전병 무침 식혜 양갱 잣죽 장류
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bánh gạo
18:26 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
món ăn truyền thống
18:26 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
thường dùng trong lễ hội
18:26 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý