한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
떨리다
[ tteolrida ]
bị phủi, bị rũ, bị rơi rụng
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
치가떨리다
【chigatteolrida】
nghiến răng tức giận.
간이 떨리다
【gani tteolrida】
(gan bị rung), lo thắt ruột thắt gan
속이 떨리다
【sogi tteolrida】
bụng dạ bất an
치(가) 떨리다
【chi(ga) tteolrida】
Rất tức giận hoặc thấy bực bội, đáng ghét một cách không thể chịu được.
이(가) 떨리다
【i(ga) tteolrida】
(răng rung lên)
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
Xem thêm
Chi tiết từ
떨리다 / tteolrida /
động từ


Bị phủi, bị rũ, bị rơi rụng
달려 있거나 붙어 있던 것이 떼어지다.
Cái đang bám hay dính vào bị rời ra.
Run rẩy
몸이나 몸의 일부가 반복해서 빠르게 흔들리다.
Cơ thể hoặc một phần cơ thể liên tục lay động nhanh lặp đi lặp lại.
Run, run run
목소리가 평소와 다르게 울림이 심하게 일어나다.
Giọng nói được cất lên một cách nghiêm trọng khác với mọi khi.
(떨어지다) bị rơi.
(쫒겨나다) bị đuổi.
(몸이) run rẩy, rùng mình
(무서워) run sợ
(진동) rung
(추위에) lạnh run
Ví dụ:
온몸이 떨리다
toàn thân run rẩy.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
run rẩy, lo lắng
18:24 21-07-2026
Thông Quang
Thành viên
cảm giác hồi hộp, phấn khích
18:24 21-07-2026
Danh Đỗ
Thành viên
thường dùng khi nói về cảm xúc
18:24 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý