한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
똑
[ ttok ]
một cách đột ngột
Các từ gợi ý
물독
【multtok】
vại nước
똑같다
【ttokkkattta】
giống hệt, y hệt, y chang
똑똑하다
【ttokttokada】
rõ ràng, rõ rệt
똑똑히
【ttokttoki】
một cách rõ ràng
똑바로
【ttokpparo】
một cách ngay ngắn, một cách thẳng tắp
똑바르다
【ttokppareuda】
thẳng tắp, ngay ngắn
일독
【ilttok】
Đọc một lần, một lần đọc.
돈독
【donttok】
sự ham mê tiền bạc, sự thèm tiền
눈독
【nunttok】
sự để mắt
묵독
【mukttok】
đọc thầm
악독
【akttok】
sự ác độc, sự độc ác
묵독
【mukttok】
đọc thầm, đọc bằng mắt.
열독
【yeolttok】
sự duyệt, sự đọc một lượt.
극독
【geukttok】
Cực độc, rất độc.
장독
【jangttok】
vại, chum, hũ
Xem thêm
Chi tiết từ
똑 / ttok /
trạng từ






Một cách đột ngột
계속되던 것이 갑자기 그치는 모양.
Hình ảnh cái đang tiếp diễn đột nhiên ngừng lại.
Một cách thẳng thừng, một cách dứt khoát
말이나 행동 등을 단호하고 명확하게 하는 모양.
Hình ảnh thực hiện lời nói hay hành động một cách kiên quyết và rõ ràng.
Một cách nhẵn nhụi, một cách sạch trơn
다 쓰고 하나도 없는 모양.
Hình ảnh dùng hết và không còn cái nào cả.
Tõm
작은 물체나 물방울 등이 아래로 떨어지는 소리. 또는 그 모양.
Âm thanh mà đồ vật nhỏ hay giọt nước rơi xuống dưới. Hoặc hình ảnh đó.
Rắc, rụp
작고 단단한 물체가 부러지거나 끊어지는 소리. 또는 그 모양.
Âm thanh mà đồ vật nhỏ và cứng bị gãy hay bị đứt. Hoặc hình ảnh đó.
Cộc cộc, bôm bốp
단단한 물건을 가볍게 두드리는 소리.
Tiếng gõ nhẹ vật cứng.
Phựt
어디에 달린 것이나 하나로 붙은 것을 거침없이 따거나 떼는 모양.
Hình ảnh ngắt hay bứt một cách dễ dàng cái được gắn vào đâu đó hoặc cái dính thành một.
(틀림없이) chính xác, đúng đắn, có căn cứ.
Ví dụ:
똑 같다
giống hệt, giống như đúc.
(소리)
Tiếng gõ nhẹ, tý tách (물이 떨어지는 소리)
Tiếng rơi tõm
Tách, lách tách
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
chính xác
16:14 21-07-2026
Ân Ánh
Thành viên
đúng đắn
16:14 21-07-2026
Phi Ngô
Thành viên
thường dùng khi nhấn mạnh
16:14 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý