한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
똑같다
[ ttokkkattta ]
giống hệt, y hệt, y chang
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
망구다
【mangguda】
tàn phá, làm hư hỏng hàm, đổ nát, triệt phá, phá hoại.
Xem thêm
Chi tiết từ
똑같다 / ttokkkattta /
tính từ


Giống hệt, y hệt, y chang
사물의 모양, 분량, 성질 등이 서로 조금도 다른 데가 없다.
Hình dạng, phân lượng, tính chất… của sự vật không có chỗ nào khác nhau dù chỉ một chút.
Giống hệt, giống như đúc, y chang
사람의 외모, 태도, 행동 등이 닮아 아주 비슷하다.
Ngoại hình, thái độ, hành động của con người rất giống.
Vẫn như thế, y hệt như vậy
새롭거나 특별한 것이 전혀 없다.
Hoàn toàn không có điều mới mẻ hay đặc biệt.
động từ



Giống hệt, giống, cùng.
Ví dụ:
나도 당신과 똑같다은 생각이오
anh và tôi có cùng suy nghĩ với nhau.
똑같다은 생각을 갖고 있다
có cùng một suy nghĩ giống hệt.
똑같다은 날에
cùng một ngày.
Từ liên quan:
동일하다 비슷하다 다르다 흡사하다 유사하다 똑같이 대동소이하다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Giống nhau
17:47 21-07-2026
San Bảo
Thành viên
Y hệt
17:47 21-07-2026
Đồng Gia
Thành viên
Như nhau
17:47 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý