한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
띄우다
[ ttiuda ]
ủ lên men
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
줄띄우다
【julttiuda】
Căng dây làm chuẩn.
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
Xem thêm
Chi tiết từ
띄우다 / ttiuda /
động từ






Ủ lên men
누룩이나 메주 등을 발효하게 하다.
Làm lên men bánh men hay bánh đậu tương.
Cách ra, bỏ cách quãng
공간적인 거리를 멀어지게 하다.
Làm cho khoảng cách không gian rời xa.
Cách quãng, ngắt quãng
시간 간격을 벌어지게 하다.
Làm cho khoảng cách về thời gian cách ra.
Gửi, chuyển, phát đi, truyền đi
편지나 소식 등을 부치거나 보내다.
Gửi hay chuyển thư từ hay tin tức...
Thả, thả nổi
어떤 물건을 물 위나 공중에 뜨게 하다.
Làm cho vật nào đó nổi trên nước hay không trung.
Tâng bốc
어떤 사람을 지나치게 칭찬해서 우쭐하게 하다.
Khen ngợi quá mức làm cho người nào đó vênh váo.
Làm vui, pha trò
어떤 행동으로 분위기나 기분을 좋게 하다.
Làm cho bầu không khí hay tâm trạng vui vẻ bằng hành động nào đó.
(물위에) thả nổi (trên mặt nước)
(공중에) thả (lên trời).
(얼굴에) nở nụ cười (trên gương mặt).
Ví dụ:
입가에 미소를 띄우고
mỉm cười.
웃음을 띄우다
nở nụ cười
(훈김으로) hà (hơi).
(사이를) giãn ra (khoảng cách).
(편지 따위를) gửi (thư).
Từ liên quan:
덮다 둥실 띄다 뻗다 줍다 켜다 날다 수놓다 둥둥 칠하다 눕다 밀다 나부끼다 끼우다 얼다 치우다 뜨다 꺾다 갈다 떠다니다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Làm nổi bật
14:49 21-07-2026
Thông Quang
Thành viên
Gợi cảm xúc
14:49 21-07-2026
Danh Đỗ
Thành viên
Dùng trong nghệ thuật hoặc giao tiếp
14:49 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý