한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
로써
[ rosseo ]
bằng
Các từ gợi ý
이로써
【irosseo】
Vì thế, do thế, với lý do như thế.
Chi tiết từ
로써 / rosseo /
trợ từ


Bằng
어떤 물건의 재료나 원료를 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện vật liệu hay nguyên liệu của đồ vật nào đó.
Bằng
어떤 일을 하는 데 쓰이는 도구나 수단, 방법을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện công cụ, phương tiện hay phương pháp được dùng làm việc nào đó.
Kể từ, tính từ
앞의 말이 나타내는 것을 끝으로 이제까지 말한 내용이나 있었던 일을 포함하는 뜻을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện nghĩa rằng lấy từ ngữ phía trước là điểm cuối cùng và bao gồm vào nội dung đã nói đến bây giờ hoặc việc đã xảy ra.
trạng từ


Bằng, với.
Ví dụ:
문서 로써통지하다
thông báo bằng công văn.
나무[돌]로써짓다
xây bằng gỗ(đá).
Từ đồng nghĩa:
로
Từ liên quan:
로서 로
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
thông qua
19:38 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
bằng cách
19:38 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
làm phương tiện
19:38 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý