한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
마냥
[ manyang ]
liên tục, cứ thế
Chi tiết từ
마냥 / manyang /
trạng từ


Liên tục, cứ thế
언제까지나 계속하여.
Liên tiếp tới khi nào đó.
No nê, thỏa thuê, thỏa sức
부족함이 없이 실컷.
Thỏa lòng không thiếu gì.
Rất, quá
보통 이상으로 몹시.
Trên hẳn mức thông thường.
trợ từ
Tựa như, giống như, như thể
모양이나 정도가 서로 비슷하거나 같음을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện hình dạng hay mức độ tương tự hay giống nhau.
Trạng thái no nê, mãn nguyện, thoả thuê, hài lòng.
Ví dụ:
마냥 즐기다
bằng lòng, thoả mãn
마냥 먹고 앉아있다
ăn no nê thoải mái.
Từ đồng nghĩa:
같이 처럼 만치 만큼
Từ liên quan:
마치 그저 빤히 멀거니
Từ điển mở
Phong Thông
Thành viên
ngây thơ, vô tư
18:57 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
thường dùng trong câu cảm thán
18:57 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
hoàn toàn, không bị giới hạn
18:57 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý