한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
마음 같아서는
[ maeum gadaseoneun ]
đồng lòng thì
Các từ gợi ý
마음
【maeum】
tâm tính, tính tình
아서라
【aseora】
thôi nào, thôi đi, đừng
딴은
【ttaneun】
thiết nghĩ, xem ra
한마음
【hanmaeum】
một lòng
마음씨
【maeumssi】
tấm lòng
마음껏
【maeumkkeot】
hết lòng, thỏa lòng
마음속
【maeumssok】
trong lòng, đáy lòng
마음보
【maeumppo】
bụng dạ, lòng dạ
마음대로
【maeumdaero】
tùy tâm, tùy ý
마음가짐
【maeumgajim】
lòng quyết tâm
딴마음
【ttanmaeum】
sự lơ đãng, sự xao lãng
되는대로
【doeneundaero || dweneundaero】
(để) mặc theo
같다
【gattta】
giống
속마음
【songmaeum】
trong sâu thẳm tâm hồn, trong lòng
하기는
【hagineun】
thực ra
Xem thêm
Chi tiết từ
마음 같아서는 / maeum gadaseoneun /
Đồng lòng thì
자기가 생각하는 것대로 하자면.
Nếu đề nghị làm theo như suy nghĩ của bản thân.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Nếu theo mong muốn cá nhân
16:58 21-07-2026
Toàn Huỳnh
Thành viên
Thể hiện sự nuối tiếc
16:58 21-07-2026
Anh Vân
Thành viên
Dùng trong ngữ cảnh ước muốn
16:58 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý