한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
마이너스
[ maineosseu ]
âm, lỗ
Các từ gợi ý
마이너스의
【maineoseuui】
âm
Chi tiết từ
마이너스 / maineosseu /
danh từ





Âm, lỗ
손해 또는 불이익이 되거나 부정적인 영향을 미치는 것.
Việc bị thiệt hại hay không lãi, hoặc gây ảnh hưởng tiêu cực.
Âm
전기가 가지는 음의 성질.
Tính chất âm mà dòng điện có.
Sự trừ, phép trừ
수학에서 뺄셈을 하는 것.
Việc thực hiện phép trừ trong toán học.
Dấu trừ
수학에서 ‘뺄셈’을 나타내는 기호.
Kí hiệu thể hiện ""tính trừ"" trong toán học.
Âm, dưới 0
어떤 수가 0보다 작은 일.
Việc mà số nào đó nhỏ hơn 0.
Dấu âm
음수임을 나타내는 부호.
Dấu thể hiện số âm.
Phép trừ, tính trừ
(불리) thâm, hụt.
Ví dụ:
마이너스가 되다
âm vào, thâm vào, hụt đi.
Từ đồng nghĩa:
음극 빼기 음
Từ liên quan:
마이너스의 플러스
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Âm, tiêu cực trong toán học
16:58 21-07-2026
Thái Hải
Thành viên
Thua lỗ, giảm giá trị
16:58 21-07-2026
Trang An
Thành viên
Dùng trong tài chính hoặc ngân hàng
16:58 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý