한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
마호메트
[ mahometeu ]
Mahomet
Chi tiết từ
마호메트 / mahometeu /
danh từ
Mahomet
이슬람교의 창시자(?570~632). 히라 산에서 알라 신의 계시를 받아 알라에 대한 숭배를 가르치기 시작했으며 아라비아 전역에 정치적, 역사적으로 큰 영향을 끼쳤다.
Người sáng lập của đạo Hồi (570~632). Nhận biết sự tồn tại của thánh Alla trên núi Hila rồi bắt đầu dạy sùng bái thánh Alla và nó có ảnh hưởng lớn mang tính chính trị, lịch sử ở toàn khu vực Ả Rập.
Từ liên quan:
무함마드 수피즘 아크나톤 하트셉수트 바부르 이슬람
Từ điển mở
Ngọc Thư
Thành viên
tên riêng của nhân vật lịch sử
17:03 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo
17:03 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Muhammad, nhà lãnh đạo tôn giáo
17:03 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý