한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
만들다
[ mandeulda ]
làm ra, tạo ra, chế tạo
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
-게 만들다
【-ge mandeulda】
làm cho, khiến cho
사람이 만든
【sarami mandeun】
nhân tạo
뼈와 살로 만들다
【ppyeowa salro mandeulda】
ứng dụng thực tế
말이 말을 만든다
【mari mareul mandeunda】
(lời nói tạo nên lời nói), tam sao thất bản
코를 납작하게 만들다[하다]
【koreul napjakhage mandeulda[hada]】
làm cho mất mặt, làm cho không còn mặt mũi nào
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
Xem thêm
Chi tiết từ
만들다 / mandeulda /
động từ













Làm ra, tạo ra, chế tạo
힘과 기술을 써서 없던 것을 생기게 하다.
Dùng sức mạnh và kỹ thuật để tạo nên cái vốn không có.
Viết sách, làm thơ, biên soạn (sách...)
글을 쓰거나 정리하여 한 권으로 묶다.
Viết hoặc chỉnh sửa bài viết rồi gộp thành một cuốn.
Làm nên, tạo ra
새로운 상태를 이루다.
Tạo nên trạng thái mới.
Sáng tác, soạn thảo
글이나 노래를 새로 짓다.
Tạo mới bài hát hay bài viết.
Làm, chế định, soạn thảo
법이나 규칙 등을 정하다.
Định ra luật hay quy tắc.
Lập ra, thành lập
기관이나 단체를 조직하다.
Tổ chức nên cơ quan hay đoàn thể.
Dành ra, thu xếp
돈이나 일을 마련하다.
Chuẩn bị tiền bạc hay công việc.
Tạo ra, thu xếp, sắp xếp
시간 등을 억지로 생기게 하다.
Cố tạo ra thời gian...
Gây ra
상처 등을 생기게 하다.
Làm sinh ra vết thương...
Tạo dựng, thêu dệt, bịa đặt, bịa ra
말썽이나 일 등을 일으키거나 꾸미다.
Gây tranh cãi hay bịa chuyện.
Làm ra, chế tác
영화나 연극 등을 새로 완성하여 내다.
Hoàn thành và tung ra bộ phim hay vở kịch.
Biến, làm cho
무엇을 무엇이 되게 하다.
Làm cho cái gì đó trở thành cái gì đó.
Rèn luyện, đào tạo
사람을 키워 무엇이 되게 하다.
Nuôi dưỡng con người và làm cho trở thành một người nào đó.
Khiến, khiến cho
사람이나 사물, 현상 등을 어떻게 변화시키다.
Làm thay đổi con người hay sự vật, hiện tượng… thành thế nào đó.
(제조) làm, chế tạo, chế tác, gây ra, làm nên, tạo ra
(양조) pha chế, chưng cất.
Ví dụ:
쌀로 술을 만들다
nấu (ủ) rượu từ(bằng) gạo
나무로 책상을 만들다
đóng (làm) bàn học bằng gỗ
(작성) làm ra, dựng lên, thảo, soạn.
Ví dụ:
서류를 만들다
làm tài liệu
계약서를 만들다
thảo hợp đồng
(건설) kiến thiết, xây dựng.
Ví dụ:
새로 길을 만들다
xây dựng con đường mới
버스 정거장이 광장 옆에 만들어질거다
bến xe buýt sẽ được xây ở gần quảng trường.
새로운 수영장을 만들다
xây bể bơi mới
(조직, 창설) tổ chức, thiết lập, thành lập.
Ví dụ:
클럽을 만들다
thành lập câu lạc bộ.
회사를 만들다
thành lập công ty
(조작) tạo, dựng.
Ví dụ:
만들어 낸 이야기
câu chuyện được dựng lên.
(창조) sáng tạo.
(마련) gom, sắp xếp.
Ví dụ:
재산을 만들다
gom tài sản, tạo dựng tài sản
기금을 만들다
gây quỹ, góp quỹ.
Từ liên quan:
바꾸다 모으다 보니 설계하다 찾다 추가하다 변하다 그리다 움직이다 제작하다 창조하다 넣다 열다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Tạo ra hoặc sản xuất
18:47 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
Chế biến món ăn
18:47 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
Dùng trong nhiều lĩnh vực
18:47 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý