한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
말
[ mal ]
Mal
말
[ mal ]
cuối (kì, học kì, năm, thời kì...)
Các từ gợi ý
정말
【jeongmal】
sự thật, lời nói thật
귀엣말
【gwienmal】
lời rỉ tai, lời thì thầm bên tai
군말
【gunmal】
lời kêu ca, lời phàn nàn
말판
【malpan】
malpan; bàn cờ
낱말
【nanmal】
từ đơn
말솜씨
【malssomssi】
tài ăn nói
말귀
【malkkwi】
ý nói
말갈기
【malgalgi】
bờm ngựa
반말
【banmal】
lối nói ngang hàng
말수
【malssu】
lời nói
상말
【sangmal】
lời nói thô tục, lời nói bậy
인사말
【insamal】
lời chào
말조심
【maljosim】
sự cẩn thận lời nói
표준말
【pyojunmal】
tiếng chuẩn, ngôn ngữ chuẩn
말문
【malmun】
cửa miệng
Xem thêm
Chi tiết từ
말 / mal /
danh từ phụ thuộc
Mal
곡식, 액체, 가루 등의 부피를 재는 단위.
Đơn vị đo khối lượng của ngũ cốc, chất lỏng, bột...
danh từ







Cái đấu gỗ (18 lít), cái thùng gỗ
곡식, 액체, 가루 등의 양을 재는 데 쓰는 둥근 기둥 모양의 나무 그릇.
Thùng gỗ hình trụ tròn dùng để đo đếm lượng lương thực, chất lỏng, bột v.v...
Con ngựa
몸은 주로 갈색이나 검은색, 흰색이며, 얼굴, 목, 다리가 길고 목에는 갈기가 있으며 꼬리에는 긴 털이 나 있는 동물.
Động vật thường có thân màu nâu hay đen, trắng và mặt, cổ, chân dài, ở gáy có bờm và ở đuôi mọc lông dài.
Quân (cờ)
윷놀이, 장기, 체스 등에서, 규칙에 따라 판 위를 옮겨 다니며 위치를 표시하는 데 쓰는 작은 물건.
Đồ vật nhỏ dùng để di chuyển trên bàn cờ theo qui tắc và đánh dấu thể hiện vị trí trong trò Yut, cờ tướng, cờ vua.
Tiếng nói
생각이나 느낌을 표현하고 전달하는 사람의 소리.
Tiếng của con người thể hiện và truyền đạt suy nghĩ hay cảm xúc.
Cách nói chuyện
생각이나 느낌을 표현하고 전달하는 행동이나 태도.
Hành động hay thái độ thể hiện và truyền đạt suy nghĩ hay cảm xúc.
Tiếng
생각이나 느낌을 표현하고 전달하는 소리와 글자.
Tiếng nói hay chữ viết thể hiện và truyền đạt suy nghĩ hay cảm xúc.
Từ ngữ, câu chữ
단어나 구나 문장.
Từ, ngữ hay câu.
Tin đồn, lời đồn đại
사건에 대한 이야기나 세상에 떠도는 소문.
Câu chuyện về sự kiện hay tin đồn lan truyền trên thế gian.
(분량) đơn vị đo lường (mal) (= 18 lít).
[식물학] bèo tấm
(타는) con ngựa
Ví dụ:
암말
con ngựa cái
말을 타다
cưỡi ngựa
말을 타고가다
đi bằng ngựa.
수말
con ngựa đực (종마)
조랑말
loại ngựa nhỏ
짐 싣는 말
ngựa thồ hàng
(언어) lời nói, tiếng nói, trò chuyện, việc bàn bạc, việc thảo luận, tán gẫu (낱말)
Ngôn ngữ (국어)
Phương ngữ (방언)
Ví dụ:
표준 베트남말
tiếng việt chuẩn
표준 한국말
tiếng hàn quốc chuẩn.
시골말
ngôn ngữ địa phương
표준말
ngôn ngữ chuẩn
서울말
tiếng seoul
(언사) lời chào, lời chào hỏi
Ví dụ:
베트남말을 잘 하다
nói tiếng việt giỏi.
말을 잘 하다
nói hay, nói khéo
베트남말이 서투르다
tiếng việt chưa chuẩn
말을 걸다
mở lời, nói ra
말을 놓다
nói không kính ngữ
말이 많다
nhiều lời, nói lắm
말없이
yên lặng, không nói gì
말이 적다
kiệm lời, ít nói
(장기, 윷의) người ghi điểm trong môn đánh cờ
Từ đồng nghĩa:
소리
Từ trái nghĩa:
초
Từ liên quan:
이달 말과 초 말일 말이 그달 대꾸 말뜻 중순 작년
Từ điển mở
Danh Đỗ
Thành viên
dùng trong diễn đạt, giao tiếp
15:21 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
lời nói, ngôn ngữ
15:21 21-07-2026
Thông Quang
Thành viên
con ngựa
15:21 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý